dhawas

[Mỹ]/ˈdwɑːz/
[Anh]/ˈdwɑːz/

Dịch

n. Số nhiều của dhawa; những con lắc được dùng trong bói toán hoặc phán đoán.
v. Dạng hiện tại ngôi thứ ba số ít của dhawa; dùng con lắc để phán đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

dhawas here

Vietnamese_translation

dhawas now

Vietnamese_translation

dhawas soon

Vietnamese_translation

dhawas needed

Vietnamese_translation

dhawas right

Vietnamese_translation

dhawas true

Vietnamese_translation

always dhawas

Vietnamese_translation

never dhawas

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the local healer prepared a strong dhawas tea for the patient.

Bác sĩ địa phương đã chuẩn bị một loại trà dhawas mạnh cho bệnh nhân.

dhawas is widely used in traditional medicine for its healing properties.

Dhawas được sử dụng rộng rãi trong y học truyền thống nhờ các đặc tính chữa bệnh của nó.

many villagers believe that dhawas leaves can cure common colds.

Nhiều người dân trong làng tin rằng lá dhawas có thể chữa cảm lạnh thông thường.

the botanical name of dhawas is well-known among botanists.

Tên khoa học của dhawas được nhiều nhà thực vật học biết đến.

scientists are studying the chemical composition of the dhawas plant.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu thành phần hóa học của cây dhawas.

she applied a dhawas poultice to reduce the swelling on her leg.

Cô ấy đã đắp một miếng đắp dhawas để giảm sưng ở chân.

a strong decoction of dhawas roots is bitter but effective.

Một loại thuốc sắc mạnh từ rễ dhawas có vị đắng nhưng hiệu quả.

dhawas grows abundantly in the tropical regions of the island.

Dhawas mọc rất nhiều ở các khu vực nhiệt đới của hòn đảo.

the market price for dried dhawas herbs has increased recently.

Giá thị trường cho các loại thảo dược dhawas khô đã tăng gần đây.

elderly women often recommend dhawas remedies for stomach aches.

Những người phụ nữ lớn tuổi thường khuyên dùng các bài thuốc dhawas để chữa đau bụng.

the forest guide pointed out the wild dhawas shrub to us.

Hướng dẫn viên rừng đã chỉ cho chúng tôi biết về bụi dhawas hoang dã.

regular consumption of dhawas is said to boost immunity.

Việc tiêu thụ dhawas thường xuyên được cho là có thể tăng cường miễn dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay