dialog

[Mỹ]/'daɪəlɒg/
[Anh]/'daɪə,lɑg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc trò chuyện; một sự trao đổi bằng lời giữa hai hoặc nhiều người

Cụm từ & Cách kết hợp

dialogue

hộp thoại

dialog box

hộp thoại

Câu ví dụ

dialogue on important issues

thảo luận về các vấn đề quan trọng

Ví dụ thực tế

Be sure to practice the dialog a few times.

Hãy chắc chắn luyện tập đoạn hội thoại một vài lần.

Nguồn: Jennifer American English Pronunciation and Intonation Class

Try saying a dialog with me. It will go like this.

Hãy thử nói một đoạn hội thoại với tôi. Nó sẽ diễn ra như thế này.

Nguồn: Jennifer American English Pronunciation and Intonation Class

So explosions go up and dialog comes down.

Vì vậy, những vụ nổ sẽ bay lên và đoạn hội thoại sẽ xuống.

Nguồn: Vox opinion

His dialogs are full of references to popular culture.

Những đoạn hội thoại của anh ấy tràn ngập những tham chiếu đến văn hóa đại chúng.

Nguồn: Cross-dimensional character story

Sidekick instantly reads and processes the document and offers some really neat suggestions, along with an open prompt dialog.

Sidekick ngay lập tức đọc và xử lý tài liệu, đồng thời đưa ra một số gợi ý thực sự hữu ích, cùng với một hộp thoại gợi ý mở.

Nguồn: Working at Google

" What a boring book! It has no pictures or dialog, " said Alice.

"- Thật là một cuốn sách nhàm chán! Nó không có hình ảnh hay hội thoại nào," Alice nói.

Nguồn: Fairy Tale (Sequel)

North Korea has rebuffed a South Korea's proposal to resolve rising tensions through dialog.

Triều Tiên đã từ chối đề xuất của Hàn Quốc để giải quyết những căng thẳng leo thang thông qua đối thoại.

Nguồn: AP Listening Collection April 2013

A lot of people will ask like " Why don't you just turn the dialog up? "

Rất nhiều người sẽ hỏi như " Tại sao bạn không chỉ đơn giản là tăng âm lượng hội thoại lên?".

Nguồn: Vox opinion

Secondly, it's not just a traditional fair. It's a space for dialog.

Thứ hai, nó không chỉ là một hội chợ truyền thống. Đó là một không gian để đối thoại.

Nguồn: CRI Online November 2018 Collection

They are describing scenes, they are describing events, they are describing dialog, it's a story.

Họ đang mô tả các cảnh, họ đang mô tả các sự kiện, họ đang mô tả hội thoại, đó là một câu chuyện.

Nguồn: Your English coach Stefanie

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay