differentiates

[Mỹ]/ˌdɪfəˈrɛnʧieɪts/
[Anh]/ˌdɪfərˈɛnʧieɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhận ra hoặc xác định điều gì làm cho một cái gì đó khác biệt; đối xử khác biệt; chỉ ra sự khác biệt giữa; cấu thành các đặc điểm phân biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

differentiates products

phân biệt sản phẩm

differentiates services

phân biệt dịch vụ

differentiates brands

phân biệt thương hiệu

differentiates features

phân biệt tính năng

differentiates markets

phân biệt thị trường

differentiates offerings

phân biệt các sản phẩm/dịch vụ được cung cấp

differentiates strategies

phân biệt chiến lược

differentiates experiences

phân biệt trải nghiệm

differentiates solutions

phân biệt giải pháp

differentiates technologies

phân biệt công nghệ

Câu ví dụ

the brand differentiates itself through innovative design.

thương hiệu khác biệt hóa bản thân thông qua thiết kế sáng tạo.

what differentiates this product from others is its unique features.

điểm khác biệt của sản phẩm này so với những sản phẩm khác là các tính năng độc đáo của nó.

he differentiates between different types of music.

anh phân biệt giữa các loại nhạc khác nhau.

this study differentiates the effects of two treatments.

nghiên cứu này phân biệt hiệu quả của hai phương pháp điều trị.

she differentiates her teaching style from others.

cô phân biệt phong cách giảng dạy của mình với những người khác.

the company differentiates its services to attract more customers.

công ty khác biệt hóa các dịch vụ của mình để thu hút thêm khách hàng.

understanding what differentiates cultures is essential.

hiểu được điều gì khác biệt giữa các nền văn hóa là điều cần thiết.

the software differentiates itself with advanced algorithms.

phần mềm khác biệt hóa bản thân với các thuật toán tiên tiến.

he differentiates his opinions from the mainstream views.

anh phân biệt quan điểm của mình với những quan điểm chủ đạo.

the study differentiates between correlation and causation.

nghiên cứu phân biệt giữa tương quan và quan hệ nhân quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay