dilators

[Mỹ]/[ˈdɪləˌteɪz]/
[Anh]/[ˈdɪləˌteɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho rộng hơn hoặc mở rộng; khiến trở nên rộng hơn
adj. dùng để làm rộng hoặc mở rộng
n. dụng cụ được dùng để làm rộng một lỗ hoặc khoang cơ thể; người làm rộng hoặc mở rộng

Cụm từ & Cách kết hợp

using dilators

Sử dụng dụng cụ giãn

dilator size

Kích thước dụng cụ giãn

vaginal dilators

Dụng cụ giãn âm đạo

insert dilators

Chèn dụng cụ giãn

dilators set

Bộ dụng cụ giãn

different dilators

Các loại dụng cụ giãn khác nhau

dilator therapy

Điều trị bằng dụng cụ giãn

apply dilators

Áp dụng dụng cụ giãn

new dilators

Dụng cụ giãn mới

purchase dilators

Mua dụng cụ giãn

Câu ví dụ

the doctor recommended cervical dilators to prepare for labor.

Bác sĩ đã khuyên dùng dụng cụ nới rộng cổ tử cung để chuẩn bị cho chuyển dạ.

we carefully selected the appropriate size of vaginal dilators.

Chúng tôi đã cẩn thận chọn kích cỡ phù hợp của các dụng cụ nới rộng âm đạo.

she practiced using the dilators as instructed by her midwife.

Cô ấy đã luyện tập sử dụng các dụng cụ nới rộng theo hướng dẫn của nữ hộ sinh.

the kit included a set of graduated dilators for progressive dilation.

Bộ dụng cụ bao gồm một bộ dụng cụ nới rộng có kích cỡ tăng dần để mở rộng dần.

proper insertion of the dilators is crucial for patient comfort.

Việc chèn đúng cách các dụng cụ nới rộng là rất quan trọng đối với sự thoải mái của bệnh nhân.

the nurse demonstrated the technique for applying the dilators.

Nữ hộ sinh đãสาธิต kỹ thuật sử dụng các dụng cụ nới rộng.

regular use of dilators can help shorten the first stage of labor.

Sử dụng thường xuyên các dụng cụ nới rộng có thể giúp rút ngắn giai đoạn đầu của chuyển dạ.

the patient reported feeling more relaxed after using the dilators.

Bệnh nhân báo cáo cảm thấy thư giãn hơn sau khi sử dụng các dụng cụ nới rộng.

we sterilized the dilators thoroughly before the procedure.

Chúng tôi đã khử trùng kỹ các dụng cụ nới rộng trước khi thực hiện thủ thuật.

the healthcare provider explained the purpose of using dilators.

Nhân viên y tế đã giải thích mục đích sử dụng các dụng cụ nới rộng.

she purchased a reusable set of silicone dilators.

Cô ấy đã mua một bộ dụng cụ nới rộng bằng silicone có thể tái sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay