director-general

[Mỹ]/[ˌdɪˈrektər ˈdʒenərəl]/
[Anh]/[ˌdɪˈrektər ˈdʒenərəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chịu trách nhiệm cho một tổ chức hoặc bộ phận; Một quan chức cấp cao trong một tổ chức quốc tế; Người có cấp bậc cao nhất trong một bộ phận chính phủ.
Word Forms
số nhiềudirector-generals

Cụm từ & Cách kết hợp

appointing director-general

Bổ nhiệm giám đốc tổng cục

director-general's report

Báo cáo của giám đốc tổng cục

new director-general

Giám đốc tổng cục mới

director-general resigned

Giám đốc tổng cục từ chức

supporting director-general

Hỗ trợ giám đốc tổng cục

director-general oversees

Giám đốc tổng cục giám sát

director-general position

Vị trí giám đốc tổng cục

director-general selected

Giám đốc tổng cục được chọn

director-general's office

Văn phòng giám đốc tổng cục

Câu ví dụ

the director-general announced a new initiative to improve public health.

Người đứng đầu đã công bố một sáng kiến mới nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

she was appointed director-general of the world trade organization.

Cô đã được bổ nhiệm làm người đứng đầu của Tổ chức Thương mại Thế giới.

the director-general presented the annual report to the board of directors.

Người đứng đầu đã trình bày báo cáo hàng năm trước hội đồng quản trị.

the director-general is responsible for the agency's overall strategy.

Người đứng đầu chịu trách nhiệm về chiến lược tổng thể của cơ quan.

he worked closely with the director-general on the project.

Anh ấy đã làm việc chặt chẽ với người đứng đầu trong dự án này.

the director-general addressed the staff during the all-hands meeting.

Người đứng đầu đã phát biểu với nhân viên trong cuộc họp toàn thể.

the director-general's vision for the future is inspiring.

Định hướng tương lai của người đứng đầu rất truyền cảm hứng.

the director-general held a press conference to answer questions.

Người đứng đầu đã tổ chức một cuộc họp báo để trả lời các câu hỏi.

the director-general expressed concern over the rising unemployment rate.

Người đứng đầu đã bày tỏ lo ngại về tỷ lệ thất nghiệp đang tăng lên.

the director-general praised the team's hard work and dedication.

Người đứng đầu đã khen ngợi tinh thần làm việc chăm chỉ và tận tụy của đội nhóm.

the director-general initiated a review of the existing policies.

Người đứng đầu đã khởi xướng một cuộc xem xét lại các chính sách hiện hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay