disa

[Mỹ]/ˈdɪsə/
[Anh]/ˈdɪsə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Cơ quan Hệ thống Thông tin Quốc phòng (DISA); Cơ quan Hệ thống Thông tin Quốc phòng (DISA)
n. kiến trúc hệ thống thông tin quốc phòng; Hiệp hội Tiêu chuẩn Trao đổi Dữ liệu
v. disa (thì hiện tại: disa; thì quá khứ: disaed; quá khứ phân từ: disaed)
Các dạng của từ
số nhiềudisas

Cụm từ & Cách kết hợp

disallowed goal

đích không được phép

disallowed pass

phá bóng không được phép

disaffected voters

người bỏ phiếu không hài lòng

disaffected youth

thanh niên không hài lòng

disavowed statement

khai nhận không còn công nhận

in disarray

trong tình trạng hỗn loạn

complete disarray

tình trạng hỗn loạn hoàn toàn

political disarray

tình trạng hỗn loạn chính trị

disassociate from

phân tách khỏi

disallowed content

nội dung không được phép

Câu ví dụ

the soldier suffered a serious disability in the war.

Người lính đã bị khuyết tật nghiêm trọng trong chiến tranh.

she has a learning disability that affects her reading skills.

Cô ấy có khuyết tật học tập ảnh hưởng đến kỹ năng đọc của cô ấy.

many people with a disability face barriers in the workplace.

Nhiều người khuyết tật phải đối mặt với rào cản trong môi trường làm việc.

he showed great disadvantage in the final round.

Anh ấy thể hiện sự bất lợi lớn trong vòng chung kết.

living in a remote village can be a significant disadvantage.

Sống ở một ngôi làng hẻo lánh có thể là một bất lợi lớn.

the new project ended in complete disaster.

Dự án mới đã kết thúc trong thảm họa hoàn toàn.

the government declared a state of disaster after the earthquake.

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng thảm họa sau trận động đất.

we need to update the disaster recovery plan immediately.

Chúng ta cần cập nhật kế hoạch phục hồi thảm họa ngay lập tức.

the team managed to disarm the bomb just in time.

Đội nhóm đã kịp thời khử vũ khí hủy diệt.

the charity event aims to raise funds for disaster relief.

Sự kiện từ thiện nhằm huy động quỹ cho công tác cứu trợ thảm họa.

one major disadvantage of the plan is the high cost.

Một nhược điểm lớn của kế hoạch là chi phí cao.

a physical disability does not define a person's potential.

Một khuyết tật thể chất không xác định tiềm năng của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay