| số nhiều | disas |
disallowed goal
đích không được phép
disallowed pass
phá bóng không được phép
disaffected voters
người bỏ phiếu không hài lòng
disaffected youth
thanh niên không hài lòng
disavowed statement
khai nhận không còn công nhận
in disarray
trong tình trạng hỗn loạn
complete disarray
tình trạng hỗn loạn hoàn toàn
political disarray
tình trạng hỗn loạn chính trị
disassociate from
phân tách khỏi
disallowed content
nội dung không được phép
the soldier suffered a serious disability in the war.
Người lính đã bị khuyết tật nghiêm trọng trong chiến tranh.
she has a learning disability that affects her reading skills.
Cô ấy có khuyết tật học tập ảnh hưởng đến kỹ năng đọc của cô ấy.
many people with a disability face barriers in the workplace.
Nhiều người khuyết tật phải đối mặt với rào cản trong môi trường làm việc.
he showed great disadvantage in the final round.
Anh ấy thể hiện sự bất lợi lớn trong vòng chung kết.
living in a remote village can be a significant disadvantage.
Sống ở một ngôi làng hẻo lánh có thể là một bất lợi lớn.
the new project ended in complete disaster.
Dự án mới đã kết thúc trong thảm họa hoàn toàn.
the government declared a state of disaster after the earthquake.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng thảm họa sau trận động đất.
we need to update the disaster recovery plan immediately.
Chúng ta cần cập nhật kế hoạch phục hồi thảm họa ngay lập tức.
the team managed to disarm the bomb just in time.
Đội nhóm đã kịp thời khử vũ khí hủy diệt.
the charity event aims to raise funds for disaster relief.
Sự kiện từ thiện nhằm huy động quỹ cho công tác cứu trợ thảm họa.
one major disadvantage of the plan is the high cost.
Một nhược điểm lớn của kế hoạch là chi phí cao.
a physical disability does not define a person's potential.
Một khuyết tật thể chất không xác định tiềm năng của một người.
disallowed goal
đích không được phép
disallowed pass
phá bóng không được phép
disaffected voters
người bỏ phiếu không hài lòng
disaffected youth
thanh niên không hài lòng
disavowed statement
khai nhận không còn công nhận
in disarray
trong tình trạng hỗn loạn
complete disarray
tình trạng hỗn loạn hoàn toàn
political disarray
tình trạng hỗn loạn chính trị
disassociate from
phân tách khỏi
disallowed content
nội dung không được phép
the soldier suffered a serious disability in the war.
Người lính đã bị khuyết tật nghiêm trọng trong chiến tranh.
she has a learning disability that affects her reading skills.
Cô ấy có khuyết tật học tập ảnh hưởng đến kỹ năng đọc của cô ấy.
many people with a disability face barriers in the workplace.
Nhiều người khuyết tật phải đối mặt với rào cản trong môi trường làm việc.
he showed great disadvantage in the final round.
Anh ấy thể hiện sự bất lợi lớn trong vòng chung kết.
living in a remote village can be a significant disadvantage.
Sống ở một ngôi làng hẻo lánh có thể là một bất lợi lớn.
the new project ended in complete disaster.
Dự án mới đã kết thúc trong thảm họa hoàn toàn.
the government declared a state of disaster after the earthquake.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng thảm họa sau trận động đất.
we need to update the disaster recovery plan immediately.
Chúng ta cần cập nhật kế hoạch phục hồi thảm họa ngay lập tức.
the team managed to disarm the bomb just in time.
Đội nhóm đã kịp thời khử vũ khí hủy diệt.
the charity event aims to raise funds for disaster relief.
Sự kiện từ thiện nhằm huy động quỹ cho công tác cứu trợ thảm họa.
one major disadvantage of the plan is the high cost.
Một nhược điểm lớn của kế hoạch là chi phí cao.
a physical disability does not define a person's potential.
Một khuyết tật thể chất không xác định tiềm năng của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay