disallowances

[US]/[dɪsəˈlaʊəns]/
[UK]/[dɪsəˈlaʊəns]/

Translation

n. Những thứ không được phép; từ chối; Các khoản mục hoặc chi phí không được phép khấu trừ; Trong quy trình nghị viện, các đề xuất để đảo ngược các quyết định trước đó.

Phrases & Collocations

disallowances exist

các khoản loại trừ tồn tại

review disallowances

xem xét các khoản loại trừ

disallowance rules

quy tắc loại trừ

handling disallowances

xử lý các khoản loại trừ

identifying disallowances

xác định các khoản loại trừ

disallowance period

thời gian loại trừ

reporting disallowances

báo cáo các khoản loại trừ

disallowance claim

khuến nghiềm loại trừ

avoiding disallowances

tránh các khoản loại trừ

disallowance process

quy trình loại trừ

Example Sentences

the company faced significant disallowances on its expense reports.

Công ty phải đối mặt với những hạn chế đáng kể trong các báo cáo chi phí.

tax disallowances reduced the company's overall profit margin.

Việc không được khấu trừ thuế đã làm giảm lợi nhuận tổng thể của công ty.

we carefully reviewed the list of disallowances before submitting the claim.

Chúng tôi đã xem xét cẩn thận danh sách các khoản không được chấp nhận trước khi nộp đơn.

strict accounting policies minimize potential disallowances.

Các chính sách kế toán nghiêm ngặt giúp giảm thiểu các khoản không được chấp nhận tiềm ẩn.

the auditor highlighted several disallowances in the financial statements.

Thanh tra viên đã làm nổi bật một số khoản không được chấp nhận trong báo cáo tài chính.

understanding disallowances is crucial for accurate financial reporting.

Hiểu các khoản không được chấp nhận là rất quan trọng để báo cáo tài chính chính xác.

the grant proposal included a section detailing potential disallowances.

Đề xuất tài trợ bao gồm một phần mô tả các khoản không được chấp nhận tiềm ẩn.

we appealed the disallowances, arguing for their necessity.

Chúng tôi đã khiếu nại các khoản không được chấp nhận, lập luận về sự cần thiết của chúng.

the new regulations introduced stricter disallowances for travel expenses.

Các quy định mới đã giới thiệu các hạn chế nghiêm ngặt hơn đối với chi phí đi lại.

proper documentation can help avoid costly disallowances.

Tài liệu phù hợp có thể giúp tránh các khoản không được chấp nhận tốn kém.

the project budget accounted for anticipated disallowances.

Ngân sách dự án đã tính đến các khoản không được chấp nhận dự kiến.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now