disassembled it disassemblably
disassembling disassemblably
disassembled disassemblably
disassembling it disassemblably
the new chassis is disassemblably designed to allow quick upgrades.
Bàn được thiết kế có thể tháo rời để bạn có thể di chuyển nó qua các cửa ra vào hẹp.
these modular panels are disassemblably built, making the assembly process much smoother.
Chúng tôi đã đóng lều vào một khung được chế tạo có thể tháo rời để tiết kiệm không gian trong cốp.
the laboratory equipment is disassemblably constructed, so it can be easily cleaned and serviced.
Giá đỡ trưng bày được chế tạo có thể tháo rời để dễ dàng thiết lập tại các hội chợ thương mại.
engineers prefer disassemblably engineered components for complex machinery to simplify maintenance.
Giá để xe đạp được lắp ráp có thể tháo rời, giúp việc lưu trữ theo mùa dễ dàng hơn nhiều.
the furniture pieces are disassemblably assembled, which facilitates moving them through narrow doorways.
Kệ của chúng tôi được lắp ráp có thể tháo rời bằng bu lông, không phải keo, để dễ dàng sửa chữa hơn.
our new bike frame is disassemblably modular, allowing riders to customize it for different terrains.
Tủ quần áo mô-đun được cấu hình có thể tháo rời để phù hợp với bố cục phòng thay đồ thay đổi.
the portable generator is disassemblably fabricated to fit into compact carrying cases.
Vũ khí đạo cụ được làm có thể tháo rời để diễn viên có thể di chuyển an toàn với nó.
these storage units are disassemblably arranged, so they can be reconfigured in any workspace.
Bục giảng di động được chế tạo có thể tháo rời để dễ dàng vận chuyển giữa các địa điểm.
the medical device is disassemblably linked, allowing technicians to replace parts without specialized tools.
Thiết bị phòng thí nghiệm được gắn có thể tháo rời, cho phép các bộ phận được khử trùng riêng biệt.
our latest software architecture is disassemblably structured, enabling developers to update modules independently.
Phông nền sân khấu được lắp ráp có thể tháo rời để các đội có thể thay thế các tấm bảng vào ban đêm.
the exhibition booth is disassemblably mounted, which simplifies transportation and setup at events.
Vali này có ngăn đựng đồ được thiết kế có thể tháo rời, giúp giữ cáp và dụng cụ gọn gàng.
researchers favor disassemblably fitted sensors for field studies because they can be quickly relocated.
Giá máy ảnh được cố định có thể tháo rời bằng kẹp khóa nhanh để cấu hình lại nhanh chóng.
disassembled it disassemblably
disassembling disassemblably
disassembled disassemblably
disassembling it disassemblably
the new chassis is disassemblably designed to allow quick upgrades.
Bàn được thiết kế có thể tháo rời để bạn có thể di chuyển nó qua các cửa ra vào hẹp.
these modular panels are disassemblably built, making the assembly process much smoother.
Chúng tôi đã đóng lều vào một khung được chế tạo có thể tháo rời để tiết kiệm không gian trong cốp.
the laboratory equipment is disassemblably constructed, so it can be easily cleaned and serviced.
Giá đỡ trưng bày được chế tạo có thể tháo rời để dễ dàng thiết lập tại các hội chợ thương mại.
engineers prefer disassemblably engineered components for complex machinery to simplify maintenance.
Giá để xe đạp được lắp ráp có thể tháo rời, giúp việc lưu trữ theo mùa dễ dàng hơn nhiều.
the furniture pieces are disassemblably assembled, which facilitates moving them through narrow doorways.
Kệ của chúng tôi được lắp ráp có thể tháo rời bằng bu lông, không phải keo, để dễ dàng sửa chữa hơn.
our new bike frame is disassemblably modular, allowing riders to customize it for different terrains.
Tủ quần áo mô-đun được cấu hình có thể tháo rời để phù hợp với bố cục phòng thay đồ thay đổi.
the portable generator is disassemblably fabricated to fit into compact carrying cases.
Vũ khí đạo cụ được làm có thể tháo rời để diễn viên có thể di chuyển an toàn với nó.
these storage units are disassemblably arranged, so they can be reconfigured in any workspace.
Bục giảng di động được chế tạo có thể tháo rời để dễ dàng vận chuyển giữa các địa điểm.
the medical device is disassemblably linked, allowing technicians to replace parts without specialized tools.
Thiết bị phòng thí nghiệm được gắn có thể tháo rời, cho phép các bộ phận được khử trùng riêng biệt.
our latest software architecture is disassemblably structured, enabling developers to update modules independently.
Phông nền sân khấu được lắp ráp có thể tháo rời để các đội có thể thay thế các tấm bảng vào ban đêm.
the exhibition booth is disassemblably mounted, which simplifies transportation and setup at events.
Vali này có ngăn đựng đồ được thiết kế có thể tháo rời, giúp giữ cáp và dụng cụ gọn gàng.
researchers favor disassemblably fitted sensors for field studies because they can be quickly relocated.
Giá máy ảnh được cố định có thể tháo rời bằng kẹp khóa nhanh để cấu hình lại nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay