disceptations arise
các tranh chấp phát sinh
disceptations occur
các tranh chấp xảy ra
disceptations ensue
các tranh chấp tiếp diễn
disceptations emerge
các tranh chấp nổi lên
disceptations abound
các tranh chấp tràn lan
disceptations escalate
các tranh chấp leo thang
disceptations deepen
các tranh chấp sâu sắc hơn
disceptations persist
các tranh chấp kéo dài
disceptations challenge
các tranh chấp thách thức
disceptations are often necessary for reaching a consensus.
Những tranh luận thường cần thiết để đạt được sự đồng thuận.
his disceptations on the topic were enlightening.
Những tranh luận của anh ấy về chủ đề rất đáng suy ngẫm.
disceptations can lead to better understanding among team members.
Những tranh luận có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn giữa các thành viên trong nhóm.
we had several disceptations before finalizing the project.
Chúng tôi đã có một vài tranh luận trước khi hoàn tất dự án.
her disceptations were met with both agreement and disagreement.
Những tranh luận của cô ấy đã được đón nhận với cả sự đồng tình và không đồng tình.
engaging in disceptations can enhance critical thinking skills.
Tham gia vào những tranh luận có thể nâng cao kỹ năng tư duy phản biện.
the disceptations during the meeting were quite intense.
Những tranh luận trong cuộc họp khá gay gắt.
disceptations are part of healthy academic discourse.
Những tranh luận là một phần của cuộc tranh luận học thuật lành mạnh.
his disceptations often challenged the status quo.
Những tranh luận của anh ấy thường thách thức hiện trạng.
through disceptations, we can refine our ideas.
Thông qua những tranh luận, chúng ta có thể tinh chỉnh ý tưởng của mình.
disceptations arise
các tranh chấp phát sinh
disceptations occur
các tranh chấp xảy ra
disceptations ensue
các tranh chấp tiếp diễn
disceptations emerge
các tranh chấp nổi lên
disceptations abound
các tranh chấp tràn lan
disceptations escalate
các tranh chấp leo thang
disceptations deepen
các tranh chấp sâu sắc hơn
disceptations persist
các tranh chấp kéo dài
disceptations challenge
các tranh chấp thách thức
disceptations are often necessary for reaching a consensus.
Những tranh luận thường cần thiết để đạt được sự đồng thuận.
his disceptations on the topic were enlightening.
Những tranh luận của anh ấy về chủ đề rất đáng suy ngẫm.
disceptations can lead to better understanding among team members.
Những tranh luận có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn giữa các thành viên trong nhóm.
we had several disceptations before finalizing the project.
Chúng tôi đã có một vài tranh luận trước khi hoàn tất dự án.
her disceptations were met with both agreement and disagreement.
Những tranh luận của cô ấy đã được đón nhận với cả sự đồng tình và không đồng tình.
engaging in disceptations can enhance critical thinking skills.
Tham gia vào những tranh luận có thể nâng cao kỹ năng tư duy phản biện.
the disceptations during the meeting were quite intense.
Những tranh luận trong cuộc họp khá gay gắt.
disceptations are part of healthy academic discourse.
Những tranh luận là một phần của cuộc tranh luận học thuật lành mạnh.
his disceptations often challenged the status quo.
Những tranh luận của anh ấy thường thách thức hiện trạng.
through disceptations, we can refine our ideas.
Thông qua những tranh luận, chúng ta có thể tinh chỉnh ý tưởng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay