discomforting feeling
cảm giác khó chịu
discomforting situation
tình huống khó chịu
discomforting truth
sự thật khó chịu
discomforting silence
sự im lặng khó chịu
discomforting thought
suy nghĩ khó chịu
discomforting news
tin tức khó chịu
discomforting experience
trải nghiệm khó chịu
discomforting reminder
lời nhắc khó chịu
discomforting atmosphere
không khí khó chịu
discomforting question
câu hỏi khó chịu
his discomforting remarks made everyone uneasy.
Những lời nhận xét gây khó chịu của anh ấy khiến mọi người đều cảm thấy bất an.
she felt a discomforting chill in the air.
Cô cảm thấy một cơn lạnh khó chịu trong không khí.
the discomforting silence in the room was palpable.
Sự im lặng khó chịu trong phòng thật sự rõ ràng.
his discomforting behavior raised suspicion.
Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.
the discomforting truth was hard to accept.
Sự thật khó chịu rất khó chấp nhận.
she experienced discomforting thoughts during the meeting.
Cô ấy có những suy nghĩ khó chịu trong cuộc họp.
the discomforting news spread quickly through the office.
Tin tức khó chịu lan truyền nhanh chóng trong văn phòng.
he had a discomforting feeling about the situation.
Anh ấy có một cảm giác khó chịu về tình hình.
they faced discomforting challenges during the project.
Họ phải đối mặt với những thách thức khó chịu trong suốt dự án.
the discomforting smell in the room was overwhelming.
Mùi khó chịu trong phòng thật quá sức chịu đựng.
discomforting feeling
cảm giác khó chịu
discomforting situation
tình huống khó chịu
discomforting truth
sự thật khó chịu
discomforting silence
sự im lặng khó chịu
discomforting thought
suy nghĩ khó chịu
discomforting news
tin tức khó chịu
discomforting experience
trải nghiệm khó chịu
discomforting reminder
lời nhắc khó chịu
discomforting atmosphere
không khí khó chịu
discomforting question
câu hỏi khó chịu
his discomforting remarks made everyone uneasy.
Những lời nhận xét gây khó chịu của anh ấy khiến mọi người đều cảm thấy bất an.
she felt a discomforting chill in the air.
Cô cảm thấy một cơn lạnh khó chịu trong không khí.
the discomforting silence in the room was palpable.
Sự im lặng khó chịu trong phòng thật sự rõ ràng.
his discomforting behavior raised suspicion.
Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.
the discomforting truth was hard to accept.
Sự thật khó chịu rất khó chấp nhận.
she experienced discomforting thoughts during the meeting.
Cô ấy có những suy nghĩ khó chịu trong cuộc họp.
the discomforting news spread quickly through the office.
Tin tức khó chịu lan truyền nhanh chóng trong văn phòng.
he had a discomforting feeling about the situation.
Anh ấy có một cảm giác khó chịu về tình hình.
they faced discomforting challenges during the project.
Họ phải đối mặt với những thách thức khó chịu trong suốt dự án.
the discomforting smell in the room was overwhelming.
Mùi khó chịu trong phòng thật quá sức chịu đựng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay