disembroil

[Mỹ]/dɪsɪmˈbrɔɪl/
[Anh]/dɪsɪmˈbrɔɪl/

Dịch

vt. giải phóng khỏi sự nhầm lẫn hoặc rối rắm; giải quyết một cuộc tranh chấp
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítdisembroils
hiện tại phân từdisembroiling
thì quá khứdisembroiled
quá khứ phân từdisembroiled

Cụm từ & Cách kết hợp

disembroil situation

giải quyết tình huống khó khăn

disembroil oneself

giải quyết cho bản thân thoát khỏi tình huống khó khăn

disembroil conflict

giải quyết xung đột

disembroil issues

giải quyết các vấn đề

disembroil mind

giải tỏa tâm trí

disembroil conversation

giải quyết cuộc trò chuyện căng thẳng

disembroil plan

giải quyết kế hoạch

disembroil thoughts

giải tỏa những suy nghĩ

disembroil narrative

giải quyết câu chuyện

disembroil relationship

giải quyết mối quan hệ

Câu ví dụ

it's time to disembroil the complicated issues in our project.

đã đến lúc phải gỡ rối những vấn đề phức tạp trong dự án của chúng ta.

she tried to disembroil the misunderstanding between her friends.

cô ấy đã cố gắng gỡ rối sự hiểu lầm giữa bạn bè của mình.

the lawyer worked hard to disembroil the legal matters.

luật sư đã làm việc chăm chỉ để gỡ rối các vấn đề pháp lý.

he needed to disembroil his thoughts before making a decision.

anh ấy cần phải gỡ rối những suy nghĩ của mình trước khi đưa ra quyết định.

we must disembroil the various opinions to reach a consensus.

chúng ta phải gỡ rối những ý kiến khác nhau để đạt được sự đồng thuận.

the expert helped to disembroil the technical jargon for the audience.

chuyên gia đã giúp gỡ rối những thuật ngữ kỹ thuật cho khán giả.

it's essential to disembroil the facts from the rumors.

điều quan trọng là phải gỡ rối sự thật khỏi những tin đồn.

they needed to disembroil their financial situation before moving forward.

họ cần phải gỡ rối tình hình tài chính của họ trước khi tiến về phía trước.

disembroiling the timeline of events was crucial for the investigation.

việc gỡ rối dòng thời gian các sự kiện là rất quan trọng cho cuộc điều tra.

he helped disembroil the tangled relationships within the group.

anh ấy đã giúp gỡ rối những mối quan hệ phức tạp trong nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay