disenchant

[US]/dɪsɪnˈtʃɑːnt/
[UK]/dɪsɪnˈtʃænt/
Frequency: Very High

Translation

vt. giải thoát khỏi ảo tưởng hoặc sự mê hoặc; làm cho ai đó ngừng tin vào điều gì đó dễ chịu
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdisenchants
hiện tại phân từdisenchanting
thì quá khứdisenchanted
quá khứ phân từdisenchanted

Phrases & Collocations

disenchant the audience

làm mất đi sự hứng thú của khán giả

disenchant with reality

làm mất đi sự hứng thú với thực tế

disenchant the dream

làm mất đi sự hứng thú với giấc mơ

disenchant the masses

làm mất đi sự hứng thú của đám đông

disenchant the fans

làm mất đi sự hứng thú của người hâm mộ

disenchant the youth

làm mất đi sự hứng thú của giới trẻ

disenchant with love

làm mất đi sự hứng thú với tình yêu

disenchant the followers

làm mất đi sự hứng thú của những người theo dõi

disenchant the viewer

làm mất đi sự hứng thú của người xem

disenchant with hope

làm mất đi sự hứng thú với hy vọng

Example Sentences

the magician's trick failed to disenchant the audience.

mánh khóe của ảo thuật gia đã không thể làm lay động khán giả.

over time, the constant failures began to disenchant him.

theo thời gian, những thất bại liên tục bắt đầu khiến anh mất hứng thú.

she hoped the new book wouldn't disenchant her love for reading.

cô hy vọng cuốn sách mới sẽ không làm phai nhạt đi niềm đam mê đọc sách của cô.

his cynical remarks did nothing but disenchant the young fans.

những lời nhận xét bi quan của anh chẳng làm gì ngoài việc làm nản lòng những người hâm mộ trẻ tuổi.

the reality of the job can disenchant even the most passionate workers.

thực tế của công việc có thể khiến ngay cả những người làm việc nhiệt tình nhất cũng thất vọng.

watching the documentary seemed to disenchant her view of fame.

xem bộ phim tài liệu dường như đã làm thay đổi quan điểm của cô về sự nổi tiếng.

his experiences in the industry have disenchant many newcomers.

kinh nghiệm của anh trong ngành đã khiến nhiều người mới bắt đầu thất vọng.

the constant criticism can disenchant even the most dedicated volunteers.

sự chỉ trích liên tục có thể khiến ngay cả những tình nguyện viên tận tâm nhất cũng nản lòng.

she feared that the harsh realities of life would disenchant her children.

cô lo sợ rằng những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống sẽ làm con cái cô thất vọng.

his disillusionment with politics began to disenchant his supporters.

sự thất vọng của anh với chính trị bắt đầu khiến những người ủng hộ anh thất vọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now