disgruntle employee
nhân viên không hài lòng
disgruntle customer
khách hàng không hài lòng
disgruntle staff
nhân viên không hài lòng
disgruntle worker
công nhân không hài lòng
disgruntle team
đội ngũ không hài lòng
disgruntle member
thành viên không hài lòng
disgruntle audience
khán giả không hài lòng
disgruntle client
khách hàng không hài lòng
disgruntle group
nhóm không hài lòng
disgruntle player
người chơi không hài lòng
the new policy has disgruntled many employees.
người dùng mới đã khiến nhiều nhân viên không hài lòng.
he was disgruntled after receiving a poor performance review.
anh ấy cảm thấy không hài lòng sau khi nhận được đánh giá hiệu suất kém.
the customers were disgruntled about the service delays.
khách hàng cảm thấy không hài lòng về sự chậm trễ trong dịch vụ.
disgruntled fans expressed their dissatisfaction on social media.
những người hâm mộ không hài lòng đã bày tỏ sự không hài lòng của họ trên mạng xã hội.
she felt disgruntled with her lack of promotion opportunities.
cô ấy cảm thấy không hài lòng với sự thiếu cơ hội thăng tiến của mình.
the disgruntled workers organized a protest.
những người lao động không hài lòng đã tổ chức một cuộc biểu tình.
his disgruntled attitude affected the team morale.
tinh thần không hài lòng của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
they were disgruntled by the recent changes in management.
họ cảm thấy không hài lòng với những thay đổi gần đây trong quản lý.
being disgruntled can lead to decreased productivity.
việc không hài lòng có thể dẫn đến giảm năng suất.
the disgruntled employee decided to resign.
nhân viên không hài lòng đã quyết định từ chức.
disgruntle employee
nhân viên không hài lòng
disgruntle customer
khách hàng không hài lòng
disgruntle staff
nhân viên không hài lòng
disgruntle worker
công nhân không hài lòng
disgruntle team
đội ngũ không hài lòng
disgruntle member
thành viên không hài lòng
disgruntle audience
khán giả không hài lòng
disgruntle client
khách hàng không hài lòng
disgruntle group
nhóm không hài lòng
disgruntle player
người chơi không hài lòng
the new policy has disgruntled many employees.
người dùng mới đã khiến nhiều nhân viên không hài lòng.
he was disgruntled after receiving a poor performance review.
anh ấy cảm thấy không hài lòng sau khi nhận được đánh giá hiệu suất kém.
the customers were disgruntled about the service delays.
khách hàng cảm thấy không hài lòng về sự chậm trễ trong dịch vụ.
disgruntled fans expressed their dissatisfaction on social media.
những người hâm mộ không hài lòng đã bày tỏ sự không hài lòng của họ trên mạng xã hội.
she felt disgruntled with her lack of promotion opportunities.
cô ấy cảm thấy không hài lòng với sự thiếu cơ hội thăng tiến của mình.
the disgruntled workers organized a protest.
những người lao động không hài lòng đã tổ chức một cuộc biểu tình.
his disgruntled attitude affected the team morale.
tinh thần không hài lòng của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
they were disgruntled by the recent changes in management.
họ cảm thấy không hài lòng với những thay đổi gần đây trong quản lý.
being disgruntled can lead to decreased productivity.
việc không hài lòng có thể dẫn đến giảm năng suất.
the disgruntled employee decided to resign.
nhân viên không hài lòng đã quyết định từ chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay