dislocate

[Mỹ]/ˈdɪsləkeɪt/
[Anh]/ˈdɪsloʊkeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.gây (xương) bị trật khớp; gây rối loạn trong (giao thông, công việc, v.v.)
Word Forms
quá khứ phân từdislocated
ngôi thứ ba số ítdislocates
hiện tại phân từdislocating
thì quá khứdislocated
số nhiềudislocates

Câu ví dụ

trade was dislocated by a famine.

thương mại bị gián đoạn bởi nạn đói.

Traffic was dislocated by the snowstorm.

Giao thông bị gián đoạn bởi bão tuyết.

he dislocated his shoulder in training.

anh ấy bị trật khớp vai trong quá trình tập luyện.

the symbol is dislocated from its political context.

biểu tượng bị tách rời khỏi bối cảnh chính trị của nó.

What he said dislocated her mind.

Những gì anh ta nói đã làm rối loạn tâm trí cô ấy.

a continuing drought that dislocated the state's economy.

một hạn hán tiếp diễn đã làm gián đoạn nền kinh tế của bang.

The football player dislocated his shoulder.

Người chơi bóng đá bị trật khớp vai.

Traffic was badly dislocated by the heavy fall of snow.

Giao thông bị gián đoạn nghiêm trọng bởi tuyết rơi dày đặc.

she went into a fence and dislocated her hip.

Cô ấy đâm vào hàng rào và bị trật khớp háng.

Fauchelevent had dislocated his kneepan in his fall.

Fauchelevent bị trật khớp xương bánh chè khi ngã.

He dislocated his shoulder in the football game.

Anh ấy bị trật khớp vai trong trận bóng đá.

Methods All patients with dislocated-lens underwent pars plana vitrectomy and lensectomy.

Phương pháp: Tất cả bệnh nhân bị trật khớp thủy tinh đã trải qua cắt bỏ thủy tinh và lăng kính qua đường pars plana.

Method: Made the single coxae dislocate model of twelve rabbits (4 months) via the operation, after 4, 6, 8 weeks, observed the coxae disloc ation and artificial acetabulum form.

Phương pháp: Tạo mô hình xương chậu đơn lẻ bị trật khớp của mười hai con thỏ (4 tháng) thông qua phẫu thuật, sau 4, 6, 8 tuần, quan sát sự trật khớp xương chậu và hình thành ổ cối nhân tạo.

Ví dụ thực tế

Help, how do I know if I've dislocated it?

Xin giúp, làm sao tôi biết nếu tôi bị trật khớp?

Nguồn: Connection Magazine

Remember we always want to cut where we can see. I can even dislocate.

Hãy nhớ rằng chúng ta luôn muốn cắt ở những nơi chúng ta có thể nhìn thấy. Tôi thậm chí có thể gây trật khớp.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I look back up at the man with the cane and say, “Please tell me it's just dislocated.”

Tôi nhìn lên người đàn ông với cây gậy và nói: “Xin vui lòng cho tôi biết chỉ là trật khớp thôi.”

Nguồn: Stephen King on Writing

For example, if an eye lens dislocates, it can be removed and replaced by an artificial lens.

Ví dụ, nếu thủy tinh thể bị trật khớp, nó có thể được loại bỏ và thay thế bằng thủy tinh thể nhân tạo.

Nguồn: Osmosis - Genetics

You, uh, dislocate those two fingers and smack him on the hand.

Anh, ừm, làm trật khớp hai ngón tay đó và cho hắn một báng tay.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

Read these books' dislocated phrases and poetry can be found in it, too.

Đọc những cuốn sách này, những cụm từ và thơ trật khớp có thể được tìm thấy trong đó.

Nguồn: The Economist (Summary)

I hope that you and the president don't dislocate your shoulders by patting yourself on the back, saying, good job.

Tôi hy vọng rằng bạn và tổng thống không bị trật khớp vai khi tự vỗ vào lưng và nói, “giỏi lắm.”

Nguồn: PBS English News

And - I think you'd have to be laughing really hard to do this - to get a dislocated jaw.

Và - Tôi nghĩ bạn phải cười rất nhiều mới làm được điều này - để có một khớp hàm bị trật khớp.

Nguồn: 6 Minute English

One study found that children with a dislocated hip were more likely than to develop misaligned teeth and Jaws.

Một nghiên cứu cho thấy trẻ em bị trật khớp háng có nhiều khả năng phát triển răng lệch và hàm hơn.

Nguồn: WIL Life Revelation

Types of DNS: 1. Anterior dislocation: The nasal septum is dislocated into one of the nasal chambers.

Các loại DNS: 1. Trật khớp trước: Vách ngăn mũi bị trật khớp vào một trong các khoang mũi.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay