disparateness

[Mỹ]/ˈdɪspərətnəs/
[Anh]/dɪˈspærətnəs/

Dịch

Word Forms
số nhiềudisparatenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural disparateness

sự khác biệt văn hóa

economic disparateness

sự khác biệt kinh tế

social disparateness

sự khác biệt xã hội

the disparateness

sự khác biệt

disparateness issue

vấn đề khác biệt

disparateness problem

vấn đề về sự khác biệt

increasing disparateness

sự khác biệt ngày càng gia tăng

regional disparateness

sự khác biệt theo khu vực

reducing disparateness

giảm sự khác biệt

disparateness gap

khoảng cách khác biệt

Câu ví dụ

the disparateness of the data made analysis difficult.

Sự khác biệt trong dữ liệu đã làm cho việc phân tích trở nên khó khăn.

we noted the disparateness between the two datasets.

Chúng tôi đã nhận thấy sự khác biệt giữa hai bộ dữ liệu.

the disparateness in economic development across regions is concerning.

Sự chênh lệch trong phát triển kinh tế giữa các khu vực là đáng lo ngại.

despite the disparateness of their backgrounds, they became friends.

Dù có sự khác biệt trong nền tảng của họ, họ đã trở thành bạn bè.

the disparateness of opinions on this matter is surprising.

Sự khác biệt trong quan điểm về vấn đề này là đáng ngạc nhiên.

there's a clear disparateness in quality between these products.

Có sự chênh lệch rõ rệt về chất lượng giữa các sản phẩm này.

the disparateness of the evidence presented made it hard to reach a verdict.

Sự khác biệt trong bằng chứng được trình bày đã khiến việc đưa ra phán quyết trở nên khó khăn.

we must address the disparateness in educational opportunities.

Chúng ta phải giải quyết sự chênh lệch trong cơ hội giáo dục.

the disparateness in salary levels is unacceptable.

Sự chênh lệch về mức lương là không thể chấp nhận được.

the disparateness of the weather patterns this year is unusual.

Sự khác biệt trong các mẫu thời tiết năm nay là bất thường.

the disparateness between urban and rural healthcare is well documented.

Sự chênh lệch giữa chăm sóc sức khỏe đô thị và nông thôn đã được ghi nhận rõ ràng.

his argument failed due to the disparateness of his claims.

Lập luận của anh ấy thất bại do sự mâu thuẫn trong các tuyên bố của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay