legal disputability
tranh chấp pháp lý
disputability assessment
đánh giá khả năng tranh chấp
disputability issues
các vấn đề về khả năng tranh chấp
disputability criteria
tiêu chí tranh chấp
disputability factor
yếu tố tranh chấp
disputability analysis
phân tích khả năng tranh chấp
disputability claim
khuếc kiện tranh chấp
disputability framework
khung tranh chấp
disputability theory
thuyết tranh chấp
disputability model
mô hình tranh chấp
the disputability of the evidence was questioned in court.
Tính có thể tranh cãi của bằng chứng đã bị chất vấn tại tòa án.
there is a high level of disputability regarding the results of the study.
Có mức độ tranh cãi cao liên quan đến kết quả nghiên cứu.
his claims were met with disputability from the scientific community.
Những tuyên bố của anh ấy đã bị tranh cãi từ cộng đồng khoa học.
the disputability of the theory led to further research.
Tính có thể tranh cãi của lý thuyết đã dẫn đến nghiên cứu thêm.
in discussions, the disputability of opinions can lead to better understanding.
Trong các cuộc thảo luận, tính có thể tranh cãi của các ý kiến có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
we must address the disputability of these claims before proceeding.
Chúng ta phải giải quyết tính có thể tranh cãi của những tuyên bố này trước khi tiếp tục.
the disputability of historical events often leads to different interpretations.
Tính có thể tranh cãi của các sự kiện lịch sử thường dẫn đến những diễn giải khác nhau.
legal disputes often revolve around the disputability of facts.
Các tranh chấp pháp lý thường xoay quanh tính có thể tranh cãi của các sự kiện.
there is a disputability in the way the data was collected.
Có một sự tranh cãi trong cách thu thập dữ liệu.
the disputability of the regulations is a topic of ongoing debate.
Tính có thể tranh cãi của các quy định là một chủ đề tranh luận liên tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay