| số nhiều | dissimilitudes |
dissimilitude exists
sự khác biệt tồn tại
dissimilitude observed
sự khác biệt được quan sát
dissimilitude noted
sự khác biệt được lưu ý
dissimilitude highlighted
sự khác biệt được làm nổi bật
dissimilitude arises
sự khác biệt phát sinh
dissimilitude recognized
sự khác biệt được công nhận
dissimilitude explained
sự khác biệt được giải thích
dissimilitude analyzed
sự khác biệt được phân tích
dissimilitude defined
sự khác biệt được định nghĩa
dissimilitude compared
sự khác biệt được so sánh
the dissimilitude between the two cultures is evident in their traditions.
Sự khác biệt giữa hai nền văn hóa là rõ ràng trong những truyền thống của họ.
we must acknowledge the dissimilitude in their approaches to problem-solving.
Chúng ta phải thừa nhận sự khác biệt trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của họ.
her dissimilitude from her peers made her stand out in the crowd.
Sự khác biệt của cô so với những người xung quanh khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
the dissimilitude of opinions led to a heated debate.
Sự khác biệt trong quan điểm đã dẫn đến một cuộc tranh luận sôi nổi.
there is a noticeable dissimilitude in their artistic styles.
Có sự khác biệt đáng chú ý trong phong cách nghệ thuật của họ.
the dissimilitude of the two products is what makes one more popular.
Sự khác biệt của hai sản phẩm là điều khiến một sản phẩm trở nên phổ biến hơn.
understanding the dissimilitude in language can enhance communication.
Hiểu được sự khác biệt trong ngôn ngữ có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
his dissimilitude in thinking often leads to innovative solutions.
Sự khác biệt trong tư duy của anh ấy thường dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
they studied the dissimilitude in behavior among different species.
Họ nghiên cứu sự khác biệt trong hành vi giữa các loài khác nhau.
the dissimilitude of their experiences shaped their perspectives.
Sự khác biệt trong kinh nghiệm của họ đã định hình quan điểm của họ.
dissimilitude exists
sự khác biệt tồn tại
dissimilitude observed
sự khác biệt được quan sát
dissimilitude noted
sự khác biệt được lưu ý
dissimilitude highlighted
sự khác biệt được làm nổi bật
dissimilitude arises
sự khác biệt phát sinh
dissimilitude recognized
sự khác biệt được công nhận
dissimilitude explained
sự khác biệt được giải thích
dissimilitude analyzed
sự khác biệt được phân tích
dissimilitude defined
sự khác biệt được định nghĩa
dissimilitude compared
sự khác biệt được so sánh
the dissimilitude between the two cultures is evident in their traditions.
Sự khác biệt giữa hai nền văn hóa là rõ ràng trong những truyền thống của họ.
we must acknowledge the dissimilitude in their approaches to problem-solving.
Chúng ta phải thừa nhận sự khác biệt trong cách tiếp cận giải quyết vấn đề của họ.
her dissimilitude from her peers made her stand out in the crowd.
Sự khác biệt của cô so với những người xung quanh khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.
the dissimilitude of opinions led to a heated debate.
Sự khác biệt trong quan điểm đã dẫn đến một cuộc tranh luận sôi nổi.
there is a noticeable dissimilitude in their artistic styles.
Có sự khác biệt đáng chú ý trong phong cách nghệ thuật của họ.
the dissimilitude of the two products is what makes one more popular.
Sự khác biệt của hai sản phẩm là điều khiến một sản phẩm trở nên phổ biến hơn.
understanding the dissimilitude in language can enhance communication.
Hiểu được sự khác biệt trong ngôn ngữ có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
his dissimilitude in thinking often leads to innovative solutions.
Sự khác biệt trong tư duy của anh ấy thường dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
they studied the dissimilitude in behavior among different species.
Họ nghiên cứu sự khác biệt trong hành vi giữa các loài khác nhau.
the dissimilitude of their experiences shaped their perspectives.
Sự khác biệt trong kinh nghiệm của họ đã định hình quan điểm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay