dissipations

[Mỹ]/[dɪˈsɪpɪˌeɪʃənz]/
[Anh]/[dɪˈsɪpɪˌeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thứ khiến một người quên hoặc mất tập trung; sự phân tâm; Hành động làm phân tán hoặc lan truyền; Năng lượng bị mất dưới dạng nhiệt; Vật lý: Sự lan truyền của năng lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

financial dissipations

Việt Nam dịch vụ phân tán

energy dissipations

Việt Nam năng lượng phân tán

avoid dissipations

Việt Nam tránh phân tán

prevent dissipations

Việt Nam ngăn chặn phân tán

reducing dissipations

Việt Nam giảm phân tán

initial dissipations

Việt Nam phân tán ban đầu

minor dissipations

Việt Nam phân tán nhỏ

dissipation costs

Việt Nam chi phí phân tán

dissipation rate

Việt Nam tỷ lệ phân tán

dissipation effect

Việt Nam hiệu ứng phân tán

Câu ví dụ

the team investigated the heat dissipations from the new processor.

Đội ngũ đã điều tra các sự tỏa nhiệt từ bộ xử lý mới.

excessive energy dissipations can significantly reduce battery life.

Sự tiêu hao năng lượng quá mức có thể làm giảm đáng kể tuổi thọ pin.

we need to minimize signal dissipations in the transmission line.

Chúng ta cần giảm thiểu sự suy giảm tín hiệu trong đường truyền.

the study examined the spatial patterns of urban heat dissipations.

Nghiên cứu đã xem xét các mô hình không gian của sự tỏa nhiệt đô thị.

careful design is crucial to prevent unwanted fluid dissipations.

Thiết kế cẩn thận là rất quan trọng để ngăn chặn sự thất thoát chất lỏng không mong muốn.

the project aims to reduce frictional dissipations in the system.

Dự án nhằm mục đích giảm thiểu sự mất mát do ma sát trong hệ thống.

understanding the mechanisms of energy dissipations is vital for efficiency.

Hiểu rõ các cơ chế của sự tiêu hao năng lượng là rất quan trọng đối với hiệu suất.

the report detailed the various sources of power dissipations.

Báo cáo đã chi tiết các nguồn tiêu hao công suất khác nhau.

noise represents a form of acoustic energy dissipations.

Tiếng ồn là một dạng của sự tiêu hao năng lượng âm thanh.

the insulation layer helped to reduce thermal dissipations.

Lớp cách nhiệt giúp giảm thiểu sự tỏa nhiệt.

we analyzed the impact of wind on heat dissipations from the building.

Chúng tôi đã phân tích tác động của gió đến sự tỏa nhiệt từ tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay