dissociabilities

[Mỹ]/dɪsəʊʃiˈæbɪlɪtiz/
[Anh]/dɪsəʊʃiˈæbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể tách rời hoặc có khả năng bị phân tách; trạng thái của việc cô đơn hoặc có xu hướng tách biệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

dissociabilities analysis

phân tích khả năng tách rời

dissociabilities factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tách rời

dissociabilities assessment

đánh giá khả năng tách rời

dissociabilities study

nghiên cứu về khả năng tách rời

dissociabilities effects

tác động của khả năng tách rời

dissociabilities measurement

đo lường khả năng tách rời

dissociabilities model

mô hình khả năng tách rời

dissociabilities properties

tính chất của khả năng tách rời

dissociabilities implications

tác động của khả năng tách rời

dissociabilities relationship

mối quan hệ của khả năng tách rời

Câu ví dụ

the dissociabilities of the compounds were measured in various solvents.

Khả năng phân ly của các hợp chất đã được đo trong nhiều dung môi khác nhau.

understanding the dissociabilities can help in predicting reaction outcomes.

Hiểu được khả năng phân ly có thể giúp dự đoán kết quả phản ứng.

researchers studied the dissociabilities of different ions in the solution.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu khả năng phân ly của các ion khác nhau trong dung dịch.

the dissociabilities of the molecules were crucial for the experiment.

Khả năng phân ly của các phân tử rất quan trọng cho thí nghiệm.

high dissociabilities can indicate strong interactions in the mixture.

Khả năng phân ly cao có thể cho thấy sự tương tác mạnh trong hỗn hợp.

scientists are exploring the dissociabilities of new synthetic materials.

Các nhà khoa học đang khám phá khả năng phân ly của các vật liệu tổng hợp mới.

the study focused on the dissociabilities of organic compounds.

Nghiên cứu tập trung vào khả năng phân ly của các hợp chất hữu cơ.

different temperatures can affect the dissociabilities of substances.

Các nhiệt độ khác nhau có thể ảnh hưởng đến khả năng phân ly của các chất.

they compared the dissociabilities of various salts in water.

Họ so sánh khả năng phân ly của nhiều muối khác nhau trong nước.

understanding the dissociabilities of acids and bases is fundamental in chemistry.

Hiểu được khả năng phân ly của axit và bazơ là nền tảng trong hóa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay