distanced

[Mỹ]/[ˈdɪstənsd]/
[Anh]/[ˈdɪstənsd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giữ lại hoặc tách ra; cô lập; tách biệt về mặt cảm xúc hoặc trí tuệ.
adj. Cảm giác hoặc thể hiện sự tách biệt cảm xúc; bị tách biệt bởi khoảng cách.

Cụm từ & Cách kết hợp

distanced herself

cô ấy đã xa cách

distanced relationship

mối quan hệ xa cách

felt distanced

cảm thấy xa cách

became distanced

trở nên xa cách

distanced from

xa cách khỏi

socially distanced

xa cách xã hội

emotionally distanced

xa cách cảm xúc

distanced view

quan điểm xa cách

seemed distanced

trông như xa cách

highly distanced

rất xa cách

Câu ví dụ

we felt distanced from the project after the team split.

Chúng tôi cảm thấy xa cách dự án sau khi nhóm chia tách.

the new technology distanced us from traditional methods.

Công nghệ mới khiến chúng ta xa rời các phương pháp truyền thống.

her aloof behavior distanced her from potential friends.

Hành vi lạnh nhạt của cô ấy khiến cô ấy xa cách những người bạn tiềm năng.

the pandemic distanced families across the globe.

Dịch bệnh đã khiến các gia đình trên toàn thế giới xa cách nhau.

he distanced himself from the scandal to protect his reputation.

Anh ấy tách mình khỏi vụ bê bối để bảo vệ danh tiếng của mình.

the company distanced itself from the controversial statement.

Công ty tách mình khỏi tuyên bố gây tranh cãi.

living in a remote area, they felt distanced from city life.

Sống ở vùng hẻo lánh, họ cảm thấy xa cách cuộc sống thành thị.

the political climate distanced them from their neighbors.

Bối cảnh chính trị khiến họ xa cách hàng xóm của mình.

the vastness of space distanced us from our home planet.

Tiến rộng của không gian khiến chúng ta xa rời hành tinh quê nhà.

she distanced herself emotionally after the breakup.

Cô ấy tách mình khỏi mặt cảm xúc sau khi chia tay.

the historical context distanced the reader from the characters' motivations.

Bối cảnh lịch sử khiến độc giả xa rời động cơ của các nhân vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay