distanced herself
cô ấy đã xa cách
distanced relationship
mối quan hệ xa cách
felt distanced
cảm thấy xa cách
became distanced
trở nên xa cách
distanced from
xa cách khỏi
socially distanced
xa cách xã hội
emotionally distanced
xa cách cảm xúc
distanced view
quan điểm xa cách
seemed distanced
trông như xa cách
highly distanced
rất xa cách
we felt distanced from the project after the team split.
Chúng tôi cảm thấy xa cách dự án sau khi nhóm chia tách.
the new technology distanced us from traditional methods.
Công nghệ mới khiến chúng ta xa rời các phương pháp truyền thống.
her aloof behavior distanced her from potential friends.
Hành vi lạnh nhạt của cô ấy khiến cô ấy xa cách những người bạn tiềm năng.
the pandemic distanced families across the globe.
Dịch bệnh đã khiến các gia đình trên toàn thế giới xa cách nhau.
he distanced himself from the scandal to protect his reputation.
Anh ấy tách mình khỏi vụ bê bối để bảo vệ danh tiếng của mình.
the company distanced itself from the controversial statement.
Công ty tách mình khỏi tuyên bố gây tranh cãi.
living in a remote area, they felt distanced from city life.
Sống ở vùng hẻo lánh, họ cảm thấy xa cách cuộc sống thành thị.
the political climate distanced them from their neighbors.
Bối cảnh chính trị khiến họ xa cách hàng xóm của mình.
the vastness of space distanced us from our home planet.
Tiến rộng của không gian khiến chúng ta xa rời hành tinh quê nhà.
she distanced herself emotionally after the breakup.
Cô ấy tách mình khỏi mặt cảm xúc sau khi chia tay.
the historical context distanced the reader from the characters' motivations.
Bối cảnh lịch sử khiến độc giả xa rời động cơ của các nhân vật.
distanced herself
cô ấy đã xa cách
distanced relationship
mối quan hệ xa cách
felt distanced
cảm thấy xa cách
became distanced
trở nên xa cách
distanced from
xa cách khỏi
socially distanced
xa cách xã hội
emotionally distanced
xa cách cảm xúc
distanced view
quan điểm xa cách
seemed distanced
trông như xa cách
highly distanced
rất xa cách
we felt distanced from the project after the team split.
Chúng tôi cảm thấy xa cách dự án sau khi nhóm chia tách.
the new technology distanced us from traditional methods.
Công nghệ mới khiến chúng ta xa rời các phương pháp truyền thống.
her aloof behavior distanced her from potential friends.
Hành vi lạnh nhạt của cô ấy khiến cô ấy xa cách những người bạn tiềm năng.
the pandemic distanced families across the globe.
Dịch bệnh đã khiến các gia đình trên toàn thế giới xa cách nhau.
he distanced himself from the scandal to protect his reputation.
Anh ấy tách mình khỏi vụ bê bối để bảo vệ danh tiếng của mình.
the company distanced itself from the controversial statement.
Công ty tách mình khỏi tuyên bố gây tranh cãi.
living in a remote area, they felt distanced from city life.
Sống ở vùng hẻo lánh, họ cảm thấy xa cách cuộc sống thành thị.
the political climate distanced them from their neighbors.
Bối cảnh chính trị khiến họ xa cách hàng xóm của mình.
the vastness of space distanced us from our home planet.
Tiến rộng của không gian khiến chúng ta xa rời hành tinh quê nhà.
she distanced herself emotionally after the breakup.
Cô ấy tách mình khỏi mặt cảm xúc sau khi chia tay.
the historical context distanced the reader from the characters' motivations.
Bối cảnh lịch sử khiến độc giả xa rời động cơ của các nhân vật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay