distraints

[Mỹ]/dɪ'streɪnt/
[Anh]/dɪ'strent/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc tịch thu tài sản để thực thi một khoản nợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

levy distraint

thu giữ tài sản

distraint order

lệnh thu giữ tài sản

distraint action

hành động thu giữ tài sản

Câu ví dụ

many faced heavy fines and the distraint of goods.

nhiều người phải đối mặt với các khoản phạt nặng và bị tịch thu hàng hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay