ditto

[Mỹ]/'dɪtəʊ/
[Anh]/'dɪto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giống nhau;ký hiệu giống nhau;ai đó hoặc cái gì đó rất giống
vt. lặp lại;sao chép
adv. theo cách giống nhau
adj. tương tự.
Word Forms
thì quá khứdittoed
ngôi thứ ba số ítdittos
hiện tại phân từdittoing
quá khứ phân từdittoed
số nhiềudittos

Cụm từ & Cách kết hợp

say ditto to

nói đi đi

Câu ví dụ

a suit of dittos (=a ditto suit)

một bộ đồ giống hệt nhau (= một bộ đồ sao chép)

She dittoed my argument.

Cô ấy đã lặp lại lập luận của tôi.

She ordered a latte, and I'll have the same, ditto for me.

Cô ấy gọi một ly latte, và tôi cũng vậy, tôi cũng vậy.

He likes action movies, and I do too, ditto for me.

Anh ấy thích xem phim hành động, và tôi cũng vậy, tôi cũng vậy.

Sarah prefers to work in the morning, ditto for me.

Sarah thích làm việc vào buổi sáng, tôi cũng vậy.

I love traveling to exotic places, ditto for my sister.

Tôi thích đi du lịch đến những nơi kỳ lạ, cũng như em gái tôi.

Tom enjoys hiking in the mountains, ditto for his brother.

Tom thích đi bộ đường dài trên núi, cũng như anh trai anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay