divisiones

[Mỹ]/dɪˈvɪʒənz/
[Anh]/dɪˈvɪʒənz/

Dịch

n.hành động tách một thứ thành các phần; trạng thái bị chia tách;một phần tách ra từ phần chính hoặc nguồn gốc

Cụm từ & Cách kết hợp

las divisiones

các bộ phận

divisiones internas

các phe phái nội bộ

divisiones militares

các sư đoàn quân đội

sin divisiones

không có sự phân chia

entre divisiones

giữa các bộ phận

divisiones del mercado

các phân khúc thị trường

Câu ví dụ

the company reorganized its divisiones to improve efficiency across all departments.

công ty đã tổ chức lại các bộ phận để cải thiện hiệu quả trong tất cả các phòng ban.

military divisiones were deployed along the border as a precautionary measure.

các sư đoàn quân sự được triển khai dọc theo biên giới như một biện pháp phòng ngừa.

the sales divisiones exceeded their quarterly targets by a significant margin.

các bộ phận kinh doanh đã vượt chỉ tiêu quý với biên độ đáng kể.

several divisiones merged to form a stronger organizational unit.

nhiềi bộ phận đã sáp nhập để tạo thành một đơn vị tổ chức mạnh mẽ hơn.

each divisiones operates independently while reporting to headquarters.

mỗi bộ phận hoạt động độc lập trong khi báo cáo trực tiếp cho trụ sở chính.

research divisiones received additional funding for the new project initiative.

các bộ phận nghiên cứu nhận được thêm kinh phí cho sáng kiến dự án mới.

internal divisiones often compete for resources and budget allocation.

các bộ phận nội bộ thường cạnh tranh nhau về nguồn lực và phân bổ ngân sách.

different divisiones within the corporation maintain separate profit centers.

các bộ phận khác nhau trong tập đoàn duy trì các trung tâm lợi nhuận riêng biệt.

strategic divisiones help the organization adapt to changing market conditions.

các bộ phận chiến lược giúp tổ chức thích ứng với điều kiện thị trường thay đổi.

autonomous divisiones require clear communication protocols from leadership.

các bộ phận tự chủ đòi hỏi các quy trình giao tiếp rõ ràng từ lãnh đạo.

competitive divisiones drive innovation throughout the entire company.

các bộ phận cạnh tranh thúc đẩy đổi mới trong toàn bộ công ty.

functional divisiones streamline operations through specialized expertise.

các bộ phận chức năng hợp lý hóa hoạt động thông qua chuyên môn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay