dl

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Liên kết Dữ liệu

Ví dụ thực tế

No worries. I'll keep it on the DL.

Đừng lo. Tôi sẽ giữ bí mật.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Speakers often say the shortened form, " on the DL" , when using the expression.

Người nói thường sử dụng cách viết tắt, " on the DL" , khi sử dụng cách diễn đạt này.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

He knew to keep it on the DL.

Anh ta biết phải giữ bí mật.

Nguồn: Don't lie to me.

Sorry, man. I was trying to keep it on the DL.

Xin lỗi, bạn. Tôi đang cố gắng giữ bí mật.

Nguồn: Breaking Bad Season 3

One thing that I forgot about is earlier this year, Apple actually grabbed Google's former Chief of Artificial Intelligence, which is a huge move so I'm hoping Apple's been keeping it quiet on the DL.

Một điều tôi quên là đầu năm nay, Apple đã thực sự chiêu mộ cựu Giám đốc Trí tuệ nhân tạo của Google, đây là một động thái lớn vì vậy tôi hy vọng Apple đã giữ kín thông tin trên DL.

Nguồn: Trendy technology major events!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay