doctrinizing

[Mỹ]/ˈdɒktrɪnaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈdɑːktrənaɪzɪŋ/

Dịch

v. hiện tại phân từ của hành động truyền giáo; hành động dạy dỗ hoặc truyền bá một giáo lý hoặc hệ thống niềm tin cụ thể
adj. đặc trưng bởi hoặc liên quan đến hành động truyền giáo; dạy dỗ các giáo lý một cách cứng nhắc hoặc quá thuyết phục

Cụm từ & Cách kết hợp

stop doctrinizing

ngừng áp đặt tư tưởng

is doctrinizing

đang áp đặt tư tưởng

doctrinizing approach

phương pháp áp đặt tư tưởng

doctrinizing tendency

xu hướng áp đặt tư tưởng

doctrinizing rhetoric

thuyết phục bằng cách áp đặt tư tưởng

keep doctrinizing

tiếp tục áp đặt tư tưởng

doctrinizing discourse

diễn ngôn áp đặt tư tưởng

was doctrinizing

đã từng áp đặt tư tưởng

doctrinizing methods

phương pháp áp đặt tư tưởng

doctrinizing ideology

tư tưởng áp đặt

Câu ví dụ

the doctrinizing approach in the curriculum has sparked debate among educators.

Cách tiếp cận áp đặt giáo điều trong chương trình giảng dạy đã gây ra tranh luận giữa các nhà giáo dục.

some political parties employ doctrinizing rhetoric to influence young voters.

Một số đảng phái chính trị sử dụng ngôn ngữ giáo điều để gây ảnh hưởng đến cử tri trẻ.

the doctrinizing tendency in certain religious institutions concerns scholars of religion.

Xu hướng áp đặt giáo điều trong một số tổ chức tôn giáo khiến các học giả tôn giáo lo ngại.

schools must avoid doctrinizing instruction and promote critical thinking instead.

Các trường học phải tránh việc giảng dạy áp đặt giáo điều và thay vào đó thúc đẩy tư duy phản biện.

the doctrinizing force of traditional values shapes societal expectations.

Sức mạnh giáo điều của các giá trị truyền thống định hình kỳ vọng của xã hội.

his doctrinizing narrative left little room for alternative perspectives.

Truyện kể giáo điều của ông ấy ít không gian cho các quan điểm khác.

the doctrinizing message of the campaign resonated with conservative supporters.

Thông điệp giáo điều của chiến dịch cộng hưởng với những người ủng hộ bảo thủ.

critics argue that doctrinizing language limits intellectual discourse.

Các nhà phê bình cho rằng ngôn ngữ giáo điều hạn chế tranh luận trí tuệ.

the doctrinizing content of the textbook was subject to intense scrutiny.

Nội dung giáo điều của sách giáo khoa phải chịu sự xem xét nghiêm túc.

the doctrinizing tone of the speech alienated moderate audience members.

Tông giọng giáo điều của bài phát biểu đã khiến những người tham dự trung lập cảm thấy xa cách.

doctrinizing practices in the military prepare recruits for strict discipline.

Các phương pháp giáo điều trong quân đội chuẩn bị cho những người nhập ngũ kỷ luật nghiêm khắc.

the doctrinizing impact of state media on public opinion is significant.

Tác động giáo điều của các phương tiện truyền thông nhà nước đối với dư luận là đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay