stop doctrinizing
ngừng áp đặt tư tưởng
is doctrinizing
đang áp đặt tư tưởng
doctrinizing approach
phương pháp áp đặt tư tưởng
doctrinizing tendency
xu hướng áp đặt tư tưởng
doctrinizing rhetoric
thuyết phục bằng cách áp đặt tư tưởng
keep doctrinizing
tiếp tục áp đặt tư tưởng
doctrinizing discourse
diễn ngôn áp đặt tư tưởng
was doctrinizing
đã từng áp đặt tư tưởng
doctrinizing methods
phương pháp áp đặt tư tưởng
doctrinizing ideology
tư tưởng áp đặt
the doctrinizing approach in the curriculum has sparked debate among educators.
Cách tiếp cận áp đặt giáo điều trong chương trình giảng dạy đã gây ra tranh luận giữa các nhà giáo dục.
some political parties employ doctrinizing rhetoric to influence young voters.
Một số đảng phái chính trị sử dụng ngôn ngữ giáo điều để gây ảnh hưởng đến cử tri trẻ.
the doctrinizing tendency in certain religious institutions concerns scholars of religion.
Xu hướng áp đặt giáo điều trong một số tổ chức tôn giáo khiến các học giả tôn giáo lo ngại.
schools must avoid doctrinizing instruction and promote critical thinking instead.
Các trường học phải tránh việc giảng dạy áp đặt giáo điều và thay vào đó thúc đẩy tư duy phản biện.
the doctrinizing force of traditional values shapes societal expectations.
Sức mạnh giáo điều của các giá trị truyền thống định hình kỳ vọng của xã hội.
his doctrinizing narrative left little room for alternative perspectives.
Truyện kể giáo điều của ông ấy ít không gian cho các quan điểm khác.
the doctrinizing message of the campaign resonated with conservative supporters.
Thông điệp giáo điều của chiến dịch cộng hưởng với những người ủng hộ bảo thủ.
critics argue that doctrinizing language limits intellectual discourse.
Các nhà phê bình cho rằng ngôn ngữ giáo điều hạn chế tranh luận trí tuệ.
the doctrinizing content of the textbook was subject to intense scrutiny.
Nội dung giáo điều của sách giáo khoa phải chịu sự xem xét nghiêm túc.
the doctrinizing tone of the speech alienated moderate audience members.
Tông giọng giáo điều của bài phát biểu đã khiến những người tham dự trung lập cảm thấy xa cách.
doctrinizing practices in the military prepare recruits for strict discipline.
Các phương pháp giáo điều trong quân đội chuẩn bị cho những người nhập ngũ kỷ luật nghiêm khắc.
the doctrinizing impact of state media on public opinion is significant.
Tác động giáo điều của các phương tiện truyền thông nhà nước đối với dư luận là đáng kể.
stop doctrinizing
ngừng áp đặt tư tưởng
is doctrinizing
đang áp đặt tư tưởng
doctrinizing approach
phương pháp áp đặt tư tưởng
doctrinizing tendency
xu hướng áp đặt tư tưởng
doctrinizing rhetoric
thuyết phục bằng cách áp đặt tư tưởng
keep doctrinizing
tiếp tục áp đặt tư tưởng
doctrinizing discourse
diễn ngôn áp đặt tư tưởng
was doctrinizing
đã từng áp đặt tư tưởng
doctrinizing methods
phương pháp áp đặt tư tưởng
doctrinizing ideology
tư tưởng áp đặt
the doctrinizing approach in the curriculum has sparked debate among educators.
Cách tiếp cận áp đặt giáo điều trong chương trình giảng dạy đã gây ra tranh luận giữa các nhà giáo dục.
some political parties employ doctrinizing rhetoric to influence young voters.
Một số đảng phái chính trị sử dụng ngôn ngữ giáo điều để gây ảnh hưởng đến cử tri trẻ.
the doctrinizing tendency in certain religious institutions concerns scholars of religion.
Xu hướng áp đặt giáo điều trong một số tổ chức tôn giáo khiến các học giả tôn giáo lo ngại.
schools must avoid doctrinizing instruction and promote critical thinking instead.
Các trường học phải tránh việc giảng dạy áp đặt giáo điều và thay vào đó thúc đẩy tư duy phản biện.
the doctrinizing force of traditional values shapes societal expectations.
Sức mạnh giáo điều của các giá trị truyền thống định hình kỳ vọng của xã hội.
his doctrinizing narrative left little room for alternative perspectives.
Truyện kể giáo điều của ông ấy ít không gian cho các quan điểm khác.
the doctrinizing message of the campaign resonated with conservative supporters.
Thông điệp giáo điều của chiến dịch cộng hưởng với những người ủng hộ bảo thủ.
critics argue that doctrinizing language limits intellectual discourse.
Các nhà phê bình cho rằng ngôn ngữ giáo điều hạn chế tranh luận trí tuệ.
the doctrinizing content of the textbook was subject to intense scrutiny.
Nội dung giáo điều của sách giáo khoa phải chịu sự xem xét nghiêm túc.
the doctrinizing tone of the speech alienated moderate audience members.
Tông giọng giáo điều của bài phát biểu đã khiến những người tham dự trung lập cảm thấy xa cách.
doctrinizing practices in the military prepare recruits for strict discipline.
Các phương pháp giáo điều trong quân đội chuẩn bị cho những người nhập ngũ kỷ luật nghiêm khắc.
the doctrinizing impact of state media on public opinion is significant.
Tác động giáo điều của các phương tiện truyền thông nhà nước đối với dư luận là đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay