documenter

[Mỹ]/dɒkjʊˈmentə/
[Anh]/dɑːkjəˈmentɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có công việc chuẩn bị, quản lý và bảo trì các tài liệu và hồ sơ, đặc biệt là trong bối cảnh kỹ thuật hoặc máy tính

Cụm từ & Cách kết hợp

documenter notes

Ghi chú của người soạn tài liệu

documenter guide

Hướng dẫn người soạn tài liệu

documenter tools

Công cụ của người soạn tài liệu

documenter workflow

Quy trình làm việc của người soạn tài liệu

documenter checklist

Danh sách kiểm tra của người soạn tài liệu

documenters needed

Cần người soạn tài liệu

Câu ví dụ

the documenter reviewed the final draft before publication.

Người biên soạn đã xem xét bản nháp cuối cùng trước khi xuất bản.

our documenter created a clear user guide for the new app.

Người biên soạn của chúng tôi đã tạo ra một hướng dẫn người dùng rõ ràng cho ứng dụng mới.

the documenter kept the style guide consistent across all pages.

Người biên soạn đã duy trì tính nhất quán của hướng dẫn phong cách trên tất cả các trang.

as a documenter, she gathered requirements from the engineering team.

Với vai trò là người biên soạn, cô đã thu thập yêu cầu từ nhóm kỹ thuật.

the documenter updated the api documentation after the release.

Người biên soạn đã cập nhật tài liệu API sau khi phát hành.

the documenter maintained detailed release notes for every version.

Người biên soạn đã duy trì các ghi chú phát hành chi tiết cho từng phiên bản.

a skilled documenter can turn complex workflows into step by step instructions.

Một người biên soạn có kỹ năng có thể biến các quy trình phức tạp thành các hướng dẫn từng bước.

the documenter performed a quick edit to fix typos and broken links.

Người biên soạn đã thực hiện một chỉnh sửa nhanh để sửa lỗi chính tả và các liên kết bị hỏng.

the documenter added examples to improve clarity for new users.

Người biên soạn đã thêm các ví dụ để cải thiện tính rõ ràng cho người dùng mới.

the documenter kept the knowledge base up to date during onboarding.

Người biên soạn đã giữ cho cơ sở kiến thức luôn được cập nhật trong quá trình onboarding.

the documenter collaborated closely with product managers on terminology.

Người biên soạn đã hợp tác chặt chẽ với các quản lý sản phẩm về thuật ngữ.

the documenter followed best practices when writing troubleshooting steps.

Người biên soạn đã tuân theo các thực hành tốt nhất khi viết các bước khắc phục sự cố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay