dodecamers

[Mỹ]//dəʊˈdɛkəməz//
[Anh]//doʊˈdɛkəmərz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của dodecamer; một oligomer gồm 12 đơn vị (monomer).

Câu ví dụ

the crystal structure of dna dodecamers reveals a highly symmetric double‑helical pattern.

Cấu trúc tinh thể của các dodecamer DNA cho thấy mô hình xoắn kép đối xứng cao.

synthetic rna dodecamers are commonly used to probe rna‑protein interactions in vitro.

Các dodecamer RNA tổng hợp thường được sử dụng để nghiên cứu tương tác RNA-protein in vitro.

in the assembly of viral capsids, dodecameric subunits form the vertices of the icosahedral shell.

Trong quá trình lắp ráp vỏ capsid virus, các tiểu đơn vị dodecamer tạo thành các đỉnh của lớp vỏ hình icosahedral.

the binding affinity of transcription factors to dna dodecamers can be measured by emsa.

Tính đặc hiệu gắn kết của các yếu tố phiên mã với các dodecamer DNA có thể được đo bằng phương pháp EMSA.

dodecamer formation is driven by hydrophobic interactions and hydrogen bonding between base pairs.

Sự hình thành dodecamer được thúc đẩy bởi các tương tác kị nước và liên kết hydro giữa các cặp bazơ.

researchers have engineered peptide dodecamers that mimic the structural core of natural enzymes.

Nghiên cứu viên đã thiết kế các dodecamer peptit mô phỏng lõi cấu trúc của các enzyme tự nhiên.

the thermodynamic stability of dna dodecamers depends on the sequence composition and salt concentration.

Độ ổn định nhiệt động học của các dodecamer DNA phụ thuộc vào thành phần trình tự và nồng độ muối.

in nanobiotechnology, gold nanoparticles can be functionalized with dna dodecamers for targeted delivery.

Trong công nghệ sinh học nano, các hạt vàng có thể được chức năng hóa bằng các dodecamer DNA để giao hàng có mục tiêu.

mutations in the interface residues of protein dodecamers can alter allosteric regulation.

Các đột biến ở các axit amin tại bề mặt của các dodecamer protein có thể làm thay đổi điều hòa allosteric.

the enzymatic activity of the dodecameric helicase is essential for unwinding duplex dna.

Hoạt tính enzym của helicase dodecamer là cần thiết để tháo xoắn DNA kép.

mass spectrometry analysis of rna dodecamers reveals distinct cleavage patterns upon rnase digestion.

Phân tích khối phổ của các dodecamer RNA cho thấy các mô hình cắt đặc trưng khi bị tiêu hóa bởi RNase.

polymerase chain reaction (pcr) primers often consist of short dna dodecamers to ensure specific amplification.

Các cặp mồi PCR thường bao gồm các dodecamer DNA ngắn để đảm bảo khuếch đại đặc hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay