subunit

[Mỹ]/'sʌb,ju:nit/
[Anh]/ˈsʌbˌjunɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhóm con; một phần hoặc phần phụ trợ của một tổng thể lớn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

subunit vaccine

vắc-xin phân tử

Câu ví dụ

chemical subunits of human DNA.

các đơn vị hóa học của DNA của con người.

Dongpu depression, a oil-gas bearing basin, is situated in the southwest Bohaiwan basin.Puwei sag is a subunit that is tectonically located in the north central upheave of Dongpu depression.

Đứt gãy Dongpu, một bồn chứa dầu khí, nằm ở phía tây nam bồn Bohaiwan. Puwei sag là một tiểu đơn vị nằm về mặt kiến tạo ở phần nâng trung tâm phía bắc của đứt gãy Dongpu.

Two new exocyclic ring-fused boron-dipyrromethene (BDP) dyes with benzo crown ether subunit at meso-position were prepared.Their spectroscopic and electrochemical properties were investigated.

Hai thuốc nhuộm BDP (boron-dipyrromethene) mới có cấu trúc vòng ngoại chu kỳ hợp nhất với nhóm benzo crown ether ở vị trí meso đã được điều chế. Các đặc tính quang phổ và điện hóa của chúng đã được nghiên cứu.

Each subunit of the organization has its own specific responsibilities.

Mỗi đơn vị của tổ chức có những trách nhiệm cụ thể riêng.

The subunit is responsible for managing the budget.

Đơn vị chịu trách nhiệm quản lý ngân sách.

The research project is divided into several subunits for better coordination.

Dự án nghiên cứu được chia thành nhiều đơn vị để phối hợp tốt hơn.

The subunit focuses on customer service and satisfaction.

Đơn vị tập trung vào dịch vụ khách hàng và sự hài lòng.

The marketing team is a subunit of the sales department.

Đội ngũ marketing là một đơn vị của bộ phận bán hàng.

Each subunit reports to a different supervisor.

Mỗi đơn vị báo cáo với một giám sát viên khác nhau.

The production process is divided into multiple subunits for efficiency.

Quy trình sản xuất được chia thành nhiều đơn vị để tăng hiệu quả.

The subunit is in charge of quality control.

Đơn vị chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng.

The subunit collaborates closely with other departments.

Đơn vị hợp tác chặt chẽ với các phòng ban khác.

The subunit leader is responsible for team performance.

Người đứng đầu đơn vị chịu trách nhiệm về hiệu suất của nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay