domine our fate
chủ động định đoạt số phận của chúng ta
domine the game
chủ động điều khiển trò chơi
domine your life
chủ động làm chủ cuộc đời của bạn
domine the situation
chủ động làm chủ tình hình
domine the field
chủ động làm chủ lĩnh vực
domine the market
chủ động làm chủ thị trường
domine the discussion
chủ động làm chủ cuộc thảo luận
domine the narrative
chủ động làm chủ câu chuyện
domine the crowd
chủ động làm chủ đám đông
domine the process
chủ động làm chủ quy trình
she tried to domine the conversation.
Cô ấy đã cố gắng thống trị cuộc trò chuyện.
he has a natural ability to domine any situation.
Anh ấy có khả năng tự nhiên để thống trị bất kỳ tình huống nào.
they aim to domine the market with their new product.
Họ hướng tới thống trị thị trường bằng sản phẩm mới của mình.
it's important to domine your emotions in stressful situations.
Điều quan trọng là phải kiểm soát cảm xúc của bạn trong những tình huống căng thẳng.
she managed to domine her fear during the presentation.
Cô ấy đã cố gắng kiểm soát nỗi sợ hãi của mình trong suốt buổi thuyết trình.
to succeed, one must learn to domine their time effectively.
Để thành công, một người phải học cách quản lý thời gian hiệu quả.
he worked hard to domine his skills in the sport.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nâng cao kỹ năng của mình trong môn thể thao đó.
the leader's goal is to domine the team dynamics.
Mục tiêu của nhà lãnh đạo là thống trị động lực của nhóm.
she seeks to domine her own destiny.
Cô ấy tìm cách tự định đoạt số phận của mình.
he needs to learn how to domine his thoughts.
Anh ấy cần học cách kiểm soát suy nghĩ của mình.
domine our fate
chủ động định đoạt số phận của chúng ta
domine the game
chủ động điều khiển trò chơi
domine your life
chủ động làm chủ cuộc đời của bạn
domine the situation
chủ động làm chủ tình hình
domine the field
chủ động làm chủ lĩnh vực
domine the market
chủ động làm chủ thị trường
domine the discussion
chủ động làm chủ cuộc thảo luận
domine the narrative
chủ động làm chủ câu chuyện
domine the crowd
chủ động làm chủ đám đông
domine the process
chủ động làm chủ quy trình
she tried to domine the conversation.
Cô ấy đã cố gắng thống trị cuộc trò chuyện.
he has a natural ability to domine any situation.
Anh ấy có khả năng tự nhiên để thống trị bất kỳ tình huống nào.
they aim to domine the market with their new product.
Họ hướng tới thống trị thị trường bằng sản phẩm mới của mình.
it's important to domine your emotions in stressful situations.
Điều quan trọng là phải kiểm soát cảm xúc của bạn trong những tình huống căng thẳng.
she managed to domine her fear during the presentation.
Cô ấy đã cố gắng kiểm soát nỗi sợ hãi của mình trong suốt buổi thuyết trình.
to succeed, one must learn to domine their time effectively.
Để thành công, một người phải học cách quản lý thời gian hiệu quả.
he worked hard to domine his skills in the sport.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nâng cao kỹ năng của mình trong môn thể thao đó.
the leader's goal is to domine the team dynamics.
Mục tiêu của nhà lãnh đạo là thống trị động lực của nhóm.
she seeks to domine her own destiny.
Cô ấy tìm cách tự định đoạt số phận của mình.
he needs to learn how to domine his thoughts.
Anh ấy cần học cách kiểm soát suy nghĩ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay