donner

[Mỹ]/ˈdɒnə/
[Anh]/ˈdɑːnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một danh từ riêng chỉ tên người; một danh từ riêng chỉ tên địa điểm ở Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

donner party

Vietnamese_translation

donner and blix

Vietnamese_translation

donner pass

Vietnamese_translation

donner's dream

Vietnamese_translation

donner chain

Vietnamese_translation

donner memorial

Vietnamese_translation

donner lake

Vietnamese_translation

donner family

Vietnamese_translation

donner trail

Vietnamese_translation

donner's plight

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we don't want to donner our time on this project anymore.

Chúng tôi không còn muốn dành thời gian cho dự án này nữa.

he'll donner a lot of money to the charity if he wins.

Anh ấy sẽ quyên góp một số tiền lớn cho quỹ từ thiện nếu anh ấy giành chiến thắng.

the museum will donner a collection of ancient artifacts.

Bảo tàng sẽ quyên góp một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại.

she decided to donner her old clothes to the homeless shelter.

Cô ấy đã quyết định quyên góp quần áo cũ của mình cho trung tâm từ thiện cho người vô gia cư.

the company will donner a significant sum to the university.

Công ty sẽ quyên góp một khoản tiền đáng kể cho đại học.

they plan to donner their expertise to help the local community.

Họ có kế hoạch quyên góp chuyên môn của mình để giúp cộng đồng địa phương.

he's going to donner his voice to raise awareness about the issue.

Anh ấy sẽ quyên góp giọng nói của mình để nâng cao nhận thức về vấn đề này.

the artist will donner a painting to the hospital for the children.

Nghệ sĩ sẽ quyên góp một bức tranh cho bệnh viện dành cho trẻ em.

the team will donner their services pro bono to the victims of the disaster.

Đội ngũ sẽ quyên góp dịch vụ của họ miễn phí cho các nạn nhân của thảm họa.

the government will donner funds to support the research.

Chính phủ sẽ quyên góp quỹ để hỗ trợ nghiên cứu.

they will donner their skills to the volunteer program.

Họ sẽ quyên góp kỹ năng của mình cho chương trình tình nguyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay