doornails

[Mỹ]/dɔːneɪl/
[Anh]/dɔrnɛɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái đinh được sử dụng để gắn cửa hoặc một cái đinh có đầu lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

doornail hammer

búa đóng đinh

doornail sign

biển báo

doornail nail

đinh

doornail status

tình trạng

doornail joke

chúm chực

doornail phrase

cụm từ

doornail expression

biểu cảm

doornail effect

hiệu ứng

doornail reference

tài liệu tham khảo

Câu ví dụ

he was as dead as a doornail after the accident.

sau vụ tai nạn, anh ta đã kiệt sức.

her enthusiasm for the project is as dead as a doornail.

niềm đam mê của cô ấy với dự án đã hết.

the old car is as dead as a doornail.

chiếc xe cũ đã hỏng.

after the long meeting, my motivation was as dead as a doornail.

sau cuộc họp dài, động lực của tôi đã cạn kiệt.

the party was fun, but by midnight, the energy was as dead as a doornail.

tiệc rất vui, nhưng đến nửa đêm, năng lượng đã hết.

his interest in the topic was as dead as a doornail.

sự quan tâm của anh ấy đến chủ đề đã hết.

the project fell through, leaving it as dead as a doornail.

dự án đã thất bại, khiến nó không còn khả thi.

after the final exam, my brain felt as dead as a doornail.

sau kỳ thi cuối cùng, tôi cảm thấy bộ não của mình kiệt sức.

his career was as dead as a doornail after the scandal.

sự nghiệp của anh ta đã chấm dứt sau scandal.

the relationship ended, leaving it as dead as a doornail.

mối quan hệ đã kết thúc, khiến nó không còn tồn tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay