doric

[Mỹ]/ˈdɔrik/
[Anh]/ˈdɔrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong cách Doric
adj. theo phong cách Doric

Cụm từ & Cách kết hợp

Doric column

cột Doric

Doric order

Kiểu Doric

Doric temple

Đền Doric

Ví dụ thực tế

The three big orders are Doric — think super basic.

Ba đơn đặt hàng lớn là Doric - hãy nghĩ về kiểu dáng siêu cơ bản.

Nguồn: The story behind the design.

Architect John Duncan design its granite base and 150-foot-high Doric column.

Kiến trúc sư John Duncan thiết kế bệ đá granite và cột Doric cao 150 feet của nó.

Nguồn: Aerial America

The size of a football field, it was the largest Doric temple in the ancient world.

Có diện tích bằng một sân bóng đá, nó là ngôi đền Doric lớn nhất trong thế giới cổ đại.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

This means " How are you? " and it's in Aberdeen Doric dialect.

Điều này có nghĩa là " Bạn khỏe không? " và nó là phương ngữ Doric Aberdeen.

Nguồn: Engvid-Jade Course Collection

I gazed in awe at the colossal Doric columns, their marble surface glowing in the fading light.

Tôi ngước nhìn với sự kinh ngạc trước những cột Doric khổng lồ, bề mặt đá cẩm thạch của chúng tỏa sáng dưới ánh sáng mờ dần.

Nguồn: 202318

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay