doses

[Mỹ]/[ˈdəʊz]/
[Anh]/[ˈdoʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lượng thuốc được dùng một lần; một lượng đơn vị của một chất
v. cấp một liều (gì đó); cung cấp một lượng gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

daily doses

liều dùng hàng ngày

double doses

liều dùng gấp đôi

increased doses

liều dùng tăng lên

taking doses

đang dùng liều

high doses

liều dùng cao

regular doses

liều dùng thường xuyên

missed doses

liều dùng bỏ lỡ

smaller doses

liều dùng nhỏ hơn

initial doses

liều dùng ban đầu

adjusting doses

điều chỉnh liều

Câu ví dụ

the doctor prescribed two doses of antibiotics daily.

Bác sĩ đã kê đơn hai liều kháng sinh mỗi ngày.

he increased the doses of his medication after breakfast.

Ông đã tăng liều lượng thuốc sau bữa sáng.

regular doses of vitamin c can boost your immune system.

Các liều vitamin C đều đặn có thể tăng cường hệ miễn dịch của bạn.

careful monitoring is needed when adjusting medication doses.

Cần theo dõi cẩn thận khi điều chỉnh liều lượng thuốc.

the child required smaller doses due to their weight.

Trẻ cần liều lượng nhỏ hơn do cân nặng của chúng.

follow the recommended doses outlined in the leaflet.

Hãy tuân theo liều lượng được khuyến cáo trong tờ hướng dẫn.

missed doses can affect the treatment's effectiveness.

Các liều thuốc bỏ lỡ có thể ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị.

the vaccine requires multiple doses over several weeks.

Vắc xin cần nhiều liều trong vài tuần.

higher doses may cause unpleasant side effects.

Các liều cao hơn có thể gây ra các tác dụng phụ không mong muốn.

we need to calculate the correct doses per kilogram.

Chúng ta cần tính toán liều lượng chính xác theo kilogram.

the patient received booster doses every six months.

Bệnh nhân đã nhận được các liều nhắc lại mỗi sáu tháng một lần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay