dottle

[Mỹ]/ˈdɒt.əl/
[Anh]/ˈdɑː.təl/

Dịch

n.cặn thuốc lá còn lại trong ống điếu sau khi hút
Word Forms
số nhiềudottles

Cụm từ & Cách kết hợp

dottle away

dottle đi

dottle on

dottle lên

no dottle

không có dottle

dottle time

thời gian dottle

dottle around

dottle xung quanh

dottle off

dottle xuống

dottle less

ít dottle hơn

dottle now

dottle ngay bây giờ

avoid dottle

tránh dottle

stop dottle

dừng dottle

Câu ví dụ

don't dottle; we need to leave soon.

đừng lãng phí thời gian; chúng ta cần phải đi sớm.

he tends to dottle when he has too much time.

anh ấy có xu hướng lãng phí thời gian khi anh ấy có quá nhiều thời gian.

it's important not to dottle during the exam.

rất quan trọng là không nên lãng phí thời gian trong khi làm bài thi.

he always dottles over the smallest details.

anh ấy luôn luôn tập trung vào những chi tiết nhỏ nhất.

let's not dottle and get straight to the point.

đừng lãng phí thời gian và đi thẳng vào vấn đề.

they dottled around instead of focusing on their tasks.

họ lãng phí thời gian thay vì tập trung vào nhiệm vụ của họ.

try not to dottle; we have deadlines to meet.

cố gắng đừng lãng phí thời gian; chúng ta có thời hạn phải đáp ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay