double-sided

[Mỹ]/[ˈdʌbəl saɪdɪd]/
[Anh]/[ˈdʌbəl saɪdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai mặt; hai mặt; Có thông tin hoặc các đặc điểm ở cả hai mặt; Liên quan đến một bề mặt có hai mặt.
n. Thứ gì đó có hai mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

double-sided tape

băng dính hai mặt

double-sided coin

đồng xu hai mặt

double-sided issue

vấn đề hai mặt

double-sided effect

hiệu ứng hai mặt

double-sided nature

bản chất hai mặt

double-sided view

quan điểm hai mặt

double-sided argument

lập luận hai mặt

double-sided paper

giấy hai mặt

double-sided story

câu chuyện hai mặt

double-sided risk

rủi ro hai mặt

Câu ví dụ

the coin was double-sided, showing heads on one side and tails on the other.

Chiếc đồng xu hai mặt, một mặt là mặt ngửa và một mặt là mặt sấp.

we need a double-sided tape to stick the poster to the wall.

Chúng ta cần băng dính hai mặt để dán áp phích lên tường.

the argument was double-sided; there were valid points on both sides.

Luận điểm đưa ra có hai mặt; có những điểm hợp lệ ở cả hai phía.

the double-sided paper allowed us to print on both sides.

Giấy hai mặt cho phép chúng tôi in ở cả hai mặt.

the company offered a double-sided benefit: increased profits and employee satisfaction.

Công ty cung cấp một lợi ích hai mặt: tăng lợi nhuận và sự hài lòng của nhân viên.

he presented a double-sided view of the situation, showing both advantages and disadvantages.

Anh ấy trình bày một quan điểm hai mặt về tình hình, cho thấy cả ưu và nhược điểm.

the double-sided mirror allowed her to check her appearance from all angles.

Chiếc gương hai mặt cho phép cô ấy kiểm tra vẻ ngoài của mình từ mọi góc độ.

the double-sided risk of the investment was carefully considered before proceeding.

Rủi ro hai mặt của khoản đầu tư đã được xem xét cẩn thận trước khi tiến hành.

the double-sided questionnaire gathered feedback from both students and teachers.

Cuộc khảo sát hai mặt thu thập phản hồi từ cả học sinh và giáo viên.

the double-sided door opened into the garden and the hallway.

Cánh cửa hai mặt mở ra vào khu vườn và hành lang.

the double-sided map showed both the city and the surrounding countryside.

Bản đồ hai mặt cho thấy cả thành phố và vùng nông thôn xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay