doublet

[Mỹ]/'dʌblɪt/
[Anh]/'dʌblət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc áo khoác ôm sát; một phần của một cặp.

Câu ví dụ

Elizabethan doublet and hose.

Áo doublet và quần hose thời Elizabeth.

Clad in doublet and hose, and boots of Cordovan leather,

Mặc áo doublet và quần hose, và ủng da Cordovan,

Lord Hamlet, with his doublet all unbraced,

Lord Hamlet, với áo doublet của anh ta vẫn chưa được thắt dây.

a doublet and hose

một chiếc áo doublet và quần hose

to wear a doublet

để mặc một chiếc áo doublet

to tailor a doublet

để may một chiếc áo doublet

to don a doublet

để khoác lên một chiếc áo doublet

to fasten a doublet

để cài một chiếc áo doublet

to remove a doublet

để tháo một chiếc áo doublet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay