downsizers

[Mỹ]/ˈdaʊnsaɪzəz/
[Anh]/ˈdaʊnsaɪzərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) 1. những người hoặc vật làm giảm kích thước hoặc quy mô; 2. những người chuyển sang nhà nhỏ hơn hoặc giảm đồ đạc; 3. các doanh nghiệp hoặc cá nhân cắt giảm nguồn lực, nhân viên hoặc hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

downsizers often

người giảm quy mô thường

young downsizers

người trẻ giảm quy mô

senior downsizers

người cao cấp giảm quy mô

downsizers prefer

người giảm quy mô ưa thích

downsizers choose

người giảm quy mô chọn

first-time downsizers

người giảm quy mô lần đầu

downsizers seek

người giảm quy mô tìm kiếm

downsizers benefit

người giảm quy mô được lợi

downsizers move

người giảm quy mô di chuyển

downsizers sell

người giảm quy mô bán

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay