dramatises

[Mỹ]/'dræmətaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- vt. Chuyển thể một tiểu thuyết hoặc sự kiện thành kịch bản
- vt. & vi. Làm cho cái gì đó trở nên kịch tính và phóng đại hơn.

Câu ví dụ

He is planning to dramatise the novel.

Anh ấy đang lên kế hoạch chuyển thể tiểu thuyết thành kịch.

Don’t dramatise so much, just give us the facts.

Đừng cường điệu quá nhiều, chỉ cần cho chúng tôi biết sự thật.

Other outfits are making films that dramatise Bible stories as faithfully as possible.

Những tổ chức khác đang làm phim chuyển thể các câu chuyện Kinh Thánh một cách trung thực nhất có thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay