theatricalize

[Mỹ]/θɪˈætrɪkəlaɪz/
[Anh]/θɪˈætrɪkəlaɪz/

Dịch

vt. để chuyển thể thành một vở kịch hoặc kịch; để làm cho cái gì đó trở nên kịch tính hoặc sân khấu; để làm cho phù hợp cho việc biểu diễn

Cụm từ & Cách kết hợp

theatricalize performance

diễn hóa màn trình diễn

theatricalize story

diễn hóa câu chuyện

theatricalize emotions

diễn hóa cảm xúc

theatricalize character

diễn hóa nhân vật

theatricalize scene

diễn hóa cảnh

theatricalize dialogue

diễn hóa đối thoại

theatricalize narrative

diễn hóa tường thuật

theatricalize setting

diễn hóa bối cảnh

theatricalize style

diễn hóa phong cách

theatricalize event

diễn hóa sự kiện

Câu ví dụ

they decided to theatricalize the classic novel for the stage.

họ đã quyết định biến tiểu thuyết kinh điển thành một vở kịch cho sân khấu.

the director wanted to theatricalize the emotional scenes for greater impact.

đạo diễn muốn biến những cảnh cảm xúc thành một vở kịch để tạo ra tác động lớn hơn.

she has a talent to theatricalize everyday situations.

cô ấy có tài biến những tình huống hàng ngày thành một vở kịch.

they plan to theatricalize the historical events in their next production.

họ dự định biến các sự kiện lịch sử thành một vở kịch trong sản phẩm tiếp theo của họ.

to engage the audience, they decided to theatricalize the presentation.

để thu hút khán giả, họ đã quyết định biến bài thuyết trình thành một vở kịch.

he loves to theatricalize his storytelling, making it more captivating.

anh ấy thích biến cách kể chuyện của mình thành một vở kịch, khiến nó trở nên hấp dẫn hơn.

in her workshop, she teaches how to theatricalize personal experiences.

trong buổi hội thảo của cô ấy, cô ấy dạy cách biến những trải nghiệm cá nhân thành một vở kịch.

the play sought to theatricalize the struggles of the common man.

vở kịch tìm cách biến những khó khăn của người dân thường thành một vở kịch.

they wanted to theatricalize the dance performance to highlight its beauty.

họ muốn biến màn trình diễn khiêu vũ thành một vở kịch để làm nổi bật vẻ đẹp của nó.

his ability to theatricalize mundane tasks is impressive.

khả năng biến những nhiệm vụ thường ngày thành một vở kịch của anh ấy thật đáng kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay