drop-off

[Mỹ]/ˈdrɒpˌɒf/
[Anh]/ˈdrɑːpˌɔːf/

Dịch

n. sự suy giảm đột ngột hoặc dốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

drop-off point

điểm trả hàng

drop-off time

thời gian trả hàng

drop-off zone

khu vực trả hàng

school drop-off

trả học sinh

package drop-off

trả gói hàng

drop-off location

địa điểm trả hàng

drop-off area

khu vực trả hàng

drop-offs scheduled

lịch trình trả hàng

drop-off service

dịch vụ trả hàng

drop-off center

trung tâm trả hàng

Câu ví dụ

the school offers a convenient student drop-off zone.

trường học cung cấp khu vực đưa đón học sinh thuận tiện.

we have a scheduled drop-off for the donations at the shelter.

chúng tôi có lịch nhận quyên góp tại nơi trú ẩn.

the airport provides a designated drop-off area for passengers.

sân bay cung cấp khu vực đưa đón hành khách được chỉ định.

could you do a quick drop-off of groceries at my house?

bạn có thể nhanh chóng mua một số thực phẩm tại nhà tôi không?

the package delivery includes a doorstep drop-off service.

dịch vụ giao hàng bao gồm dịch vụ giao tận cửa.

there's a significant drop-off in sales during the summer months.

doanh số bán hàng giảm đáng kể trong những tháng hè.

we arranged a late-night drop-off at the recycling center.

chúng tôi đã sắp xếp việc đưa đến trung tâm tái chế vào đêm muộn.

the volunteer coordinated the food drop-off at the community center.

tình nguyện viên điều phối việc chuyển giao thực phẩm tại trung tâm cộng đồng.

the charity organized a clothing drop-off event.

tổ chức từ thiện đã tổ chức một sự kiện quyên góp quần áo.

the mail carrier made a package drop-off at the front porch.

người đưa thư đã chuyển bưu kiện đến trước cửa.

the volunteer program included a regular supply drop-off.

chương trình tình nguyện viên bao gồm việc cung cấp thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay