drop-offs

[US]/[ˈdrɒpɒfs]/
[UK]/[ˈdrɑːpɒfs]/
Frequency: Very High

Translation

n. những nơi hoặc dịp mà đồ vật được thả xuống; sự sụt giảm hoặc giảm đột ngột (ví dụ: giá cả hoặc nhiệt độ); nơi trẻ em được đưa đến và đón đi (ví dụ: ở trường)

Phrases & Collocations

drop-offs scheduled

lịch trình giao hàng

frequent drop-offs

giao hàng thường xuyên

drop-off location

địa điểm giao hàng

drop-offs only

chỉ giao hàng

new drop-offs

giao hàng mới

drop-off times

thời gian giao hàng

after drop-offs

sau khi giao hàng

drop-off area

khu vực giao hàng

designated drop-offs

giao hàng được chỉ định

drop-offs confirmed

giao hàng đã xác nhận

Example Sentences

we made several school drop-offs this morning before work.

Chúng tôi đã thực hiện một số chuyến đưa đón học sinh vào buổi sáng trước khi đi làm.

the food bank relies on regular drop-offs of non-perishable items.

Ngân hàng thực phẩm phụ thuộc vào việc nhận thường xuyên các chuyến quyên góp thực phẩm không dễ hỏng.

package drop-offs at the designated location are accepted daily.

Việc nhận các chuyến gửi gói hàng tại địa điểm được chỉ định được chấp nhận hàng ngày.

the volunteer coordinated the toy drop-offs for the children's charity.

Tình nguyện viên đã điều phối các chuyến quyên góp đồ chơi cho tổ chức từ thiện trẻ em.

we're organizing convenient donation drop-offs throughout the community.

Chúng tôi đang tổ chức các chuyến quyên góp thuận tiện trên khắp cộng đồng.

the delivery service offers convenient apartment drop-offs.

Dịch vụ giao hàng cung cấp dịch vụ nhận hàng tại căn hộ thuận tiện.

emergency supply drop-offs are crucial after the natural disaster.

Việc cung cấp các chuyến cung cấp cứu trợ khẩn cấp là rất quan trọng sau thảm họa tự nhiên.

the charity accepts clothing drop-offs year-round.

Tổ chức từ thiện chấp nhận các chuyến quyên góp quần áo quanh năm.

we planned our route to include several mail box drop-offs.

Chúng tôi đã lên kế hoạch tuyến đường của mình để bao gồm một số chuyến gửi thư.

the airport handles a high volume of passenger drop-offs daily.

Sân bay xử lý một lượng lớn hành khách mỗi ngày.

the program provides safe and supervised youth drop-offs after school.

Chương trình cung cấp dịch vụ đưa đón trẻ em an toàn và có giám sát sau giờ học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now