drumroll

[Mỹ]/ˈdrʌm.rəʊl/
[Anh]/ˈdrʌm.roʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh nhịp điệu được tạo ra bởi việc gõ trống, thường được sử dụng để tạo ra sự mong đợi
Word Forms
số nhiềudrumrolls

Cụm từ & Cách kết hợp

drumroll please

hồi hộp chờ đợi

and drumroll

và tiếng trống dồn dập

drumroll effect

hiệu ứng tiếng trống dồn dập

drumroll moment

khoảnh khắc tiếng trống dồn dập

with a drumroll

cùng với tiếng trống dồn dập

drumroll announcement

thông báo tiếng trống dồn dập

drumroll reveal

sự tiết lộ với tiếng trống dồn dập

drumroll buildup

sự tích tụ tiếng trống dồn dập

drumroll finale

phần kết thúc với tiếng trống dồn dập

drumroll surprise

bất ngờ với tiếng trống dồn dập

Câu ví dụ

after the long wait, the drumroll signaled the big announcement.

Sau một thời gian chờ đợi lâu dài, tiếng trống dồn dập báo hiệu thông báo quan trọng.

the magician paused for effect, and a drumroll filled the room.

Nghệ sĩ ảo thuật dừng lại tạo hiệu ứng, và tiếng trống dồn dập vang khắp căn phòng.

with a dramatic drumroll, the winner of the contest was revealed.

Với tiếng trống dồn dập đầy kịch tính, người chiến thắng cuộc thi đã được công bố.

he entered the stage to a thunderous drumroll, captivating the audience.

Anh bước lên sân khấu dưới tiếng trống dồn dập vang dội, thu hút sự chú ý của khán giả.

as the drumroll played, everyone held their breath in anticipation.

Khi tiếng trống dồn dập vang lên, mọi người đều nín thở chờ đợi.

the team celebrated their victory with a joyous drumroll.

Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ với tiếng trống dồn dập đầy niềm vui.

she announced her engagement with a drumroll and a smile.

Cô thông báo về sự đính ước của mình với tiếng trống dồn dập và một nụ cười.

the film's climax was accompanied by an epic drumroll.

Đỉnh điểm của bộ phim được đi kèm với tiếng trống dồn dập hoành tráng.

they built excitement with a drumroll before unveiling the new product.

Họ tạo ra sự phấn khích với tiếng trống dồn dập trước khi công bố sản phẩm mới.

the crowd erupted in cheers as the drumroll reached its peak.

Khán giả bùng nổ trong tiếng reo hò khi tiếng trống dồn dập đạt đến đỉnh điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay