crescendo

[Mỹ]/krəˈʃendəʊ/
[Anh]/krəˈʃendoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự gia tăng dần dần về âm lượng (của âm thanh)
Các dạng của từ
quá khứ phân từcrescendoed
hiện tại phân từcrescendoing
ngôi thứ ba số ítcrescendoes
thì quá khứcrescendoed
số nhiềucrescendos

Cụm từ & Cách kết hợp

reaching a crescendo

đang đạt đến đỉnh điểm

reached a crescendo

đã đạt đến đỉnh điểm

crescendo of emotions

đỉnh điểm của cảm xúc

musical crescendo

crescendo âm nhạc

Câu ví dụ

The music reached a dramatic crescendo.

Ngoại lệ âm nhạc đạt đến đỉnh điểm kịch tính.

The tension between the two characters built to a crescendo.

Sự căng thẳng giữa hai nhân vật tăng lên đến đỉnh điểm.

The crowd's cheers rose to a crescendo as the team scored a goal.

Tiếng hò reo của đám đông tăng lên đến đỉnh điểm khi đội ghi bàn.

The argument between the siblings escalated to a crescendo.

Cuộc tranh cãi giữa các anh chị em leo thang đến đỉnh điểm.

The movie's tension built to a crescendo before the final reveal.

Sự căng thẳng trong bộ phim tăng lên đến đỉnh điểm trước khi tiết lộ cuối cùng.

The political rally ended with a crescendo of passionate speeches.

Cuộc mít tinh chính trị kết thúc bằng một loạt các bài phát biểu đầy nhiệt huyết.

The storm's intensity reached a crescendo as thunder roared in the distance.

Cường độ của cơn bão đạt đến đỉnh điểm khi tiếng sấm vang vọng từ xa.

The suspense in the novel built to a crescendo before the unexpected twist.

Sự hồi hộp trong cuốn tiểu thuyết tăng lên đến đỉnh điểm trước khi có một tình tiết bất ngờ.

The tension in the room rose to a crescendo as the announcement was made.

Sự căng thẳng trong phòng tăng lên đến đỉnh điểm khi thông báo được đưa ra.

The emotions in the play built to a crescendo during the final scene.

Cảm xúc trong vở kịch tăng lên đến đỉnh điểm trong cảnh cuối cùng.

Ví dụ thực tế

So imagine the crescendo of the best firework show you've ever seen.

Hãy tưởng tượng tiếng ồn ào đỉnh cao của màn pháo hoa đẹp nhất mà bạn từng thấy.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He walked out through the entrance of the tent, the panic rising into a crescendo inside him.

Anh ta bước ra khỏi lối vào của lều, sự hoảng loạn tăng lên thành một đỉnh điểm bên trong anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

He let emotion take hold, reaching a crescendo during a riff about the tears of mothers, widows and orphans in Ukraine.

Anh ta để cảm xúc chi phối, đạt đến đỉnh điểm trong một đoạn nhạc về những giọt nước mắt của các bà mẹ, góa phụ và trẻ mồ côi ở Ukraine.

Nguồn: The Economist (Summary)

But then seconds later is the crescendo of gunfire where at least dozens of shots were fired.

Nhưng chỉ vài giây sau là đỉnh điểm của tiếng súng, ít nhất hàng chục phát đạn đã được bắn ra.

Nguồn: NPR News July 2022 Compilation

One degree of warming so far has triggered a crescendo of heatwaves, droughts and superstorms made more destructive by rising seas.

Chỉ một độ ấm lên cho đến nay đã gây ra một loạt các đợt nắng nóng, hạn hán và siêu bão tàn phá hơn do mực nước biển dâng cao.

Nguồn: Selected English short passages

The third line should be one crescendo. '

Dòng thứ ba nên là một đỉnh điểm.

Nguồn: Garden Party (Part 2)

As the day progresses, the energy of Holi reaches a crescendo.

Khi ngày trôi đi, năng lượng của Holi đạt đến đỉnh cao.

Nguồn: 202312

My performance reached its crescendo, and the audience erupted in a standing ovation.

Sự biểu diễn của tôi đã đạt đến đỉnh cao và khán giả nổi lên trong sự hoan hô đứng.

Nguồn: 202318

As the debate reached its crescendo, Liao Yuan and ZQY found themselves standing on the precipice of understanding.

Khi cuộc tranh luận đạt đến đỉnh cao, Liao Yuan và ZQY nhận thấy mình đang đứng trên bờ vực của sự hiểu biết.

Nguồn: 202319

The throbbing chords and breathless crescendos turn shame into defiance, repression into joy.

Những hợp âm mạnh mẽ và những đỉnh cao không hồi hóp chuyển sự xấu hổ thành sự thách thức, áp bức thành niềm vui.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay