dryads

[Mỹ]/'draɪəd/
[Anh]/'draɪæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nữ thần rừng
Một nữ thần rừng bí ẩn bảo vệ thiên nhiên và cây cối.

Câu ví dụ

Tradition says that the verdicts of the dryad are inappellable and that those who requires a judgment have to execute it.

Truyền thống nói rằng các phán quyết của dryad là không thể kháng cáo và những người cần một phán quyết phải thực hiện nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay