duergar warriors defend their underground fortress with fanatical determination.
Người lính duergar phòng thủ pháo đài dưới lòng đất của họ với quyết tâm cuồng tín.
the duergar miners carved vast tunnels through the solid rock.
Các thợ mỏ duergar đã đào ra những hầm hố rộng lớn xuyên qua đá cứng.
duergar society values strength and discipline above all else.
Xã hội duergar coi trọng sức mạnh và kỷ luật hơn bất cứ điều gì khác.
the duergar clan has lived in the underdark for countless generations.
Clan duergar đã sinh sống trong bóng tối dưới lòng đất qua hàng ngàn thế hệ.
duergar slavers captured several prisoners during the raid.
Các tên nô lệ duergar đã bắt giữ một số tù nhân trong cuộc đột kích.
the duergar merchants deal in rare gems and precious metals.
Các thương nhân duergar buôn bán những viên ngọc quý và kim loại quý.
duergar scouts emerged from the shadows to observe the approaching party.
Các thám tử duergar xuất hiện từ bóng tối để quan sát nhóm người đang đến gần.
their gray skin and bald heads make duergars easily distinguishable.
Làn da xám và đầu trọc khiến duergar dễ dàng phân biệt.
duergar magi can enlarge themselves to terrifying proportions.
Các pháp sư duergar có thể làm to bản thân lên đến những kích thước đáng sợ.
the duergar king rules with an iron fist from his throne of obsidian.
Vua duergar trị vì bằng quyền lực sắt từ ngai vàng bằng thạch anh.
duergar smiths forge weapons of exceptional quality in their forges.
Các thợ rèn duergar chế tạo vũ khí chất lượng đặc biệt trong lò luyện của họ.
the duergar inquisitors hunt down any who dare defy their laws.
Các nhà điều tra duergar săn lùng bất kỳ ai dám vi phạm luật của họ.
duergar raiders strike from the darkness without warning.
Các tay cướp duergar tấn công từ bóng tối mà không hề báo trước.
duergar warriors defend their underground fortress with fanatical determination.
Người lính duergar phòng thủ pháo đài dưới lòng đất của họ với quyết tâm cuồng tín.
the duergar miners carved vast tunnels through the solid rock.
Các thợ mỏ duergar đã đào ra những hầm hố rộng lớn xuyên qua đá cứng.
duergar society values strength and discipline above all else.
Xã hội duergar coi trọng sức mạnh và kỷ luật hơn bất cứ điều gì khác.
the duergar clan has lived in the underdark for countless generations.
Clan duergar đã sinh sống trong bóng tối dưới lòng đất qua hàng ngàn thế hệ.
duergar slavers captured several prisoners during the raid.
Các tên nô lệ duergar đã bắt giữ một số tù nhân trong cuộc đột kích.
the duergar merchants deal in rare gems and precious metals.
Các thương nhân duergar buôn bán những viên ngọc quý và kim loại quý.
duergar scouts emerged from the shadows to observe the approaching party.
Các thám tử duergar xuất hiện từ bóng tối để quan sát nhóm người đang đến gần.
their gray skin and bald heads make duergars easily distinguishable.
Làn da xám và đầu trọc khiến duergar dễ dàng phân biệt.
duergar magi can enlarge themselves to terrifying proportions.
Các pháp sư duergar có thể làm to bản thân lên đến những kích thước đáng sợ.
the duergar king rules with an iron fist from his throne of obsidian.
Vua duergar trị vì bằng quyền lực sắt từ ngai vàng bằng thạch anh.
duergar smiths forge weapons of exceptional quality in their forges.
Các thợ rèn duergar chế tạo vũ khí chất lượng đặc biệt trong lò luyện của họ.
the duergar inquisitors hunt down any who dare defy their laws.
Các nhà điều tra duergar săn lùng bất kỳ ai dám vi phạm luật của họ.
duergar raiders strike from the darkness without warning.
Các tay cướp duergar tấn công từ bóng tối mà không hề báo trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay