dulle

[Mỹ]/ˈdʌli/
[Anh]/ˈdʌli/

Dịch

v.Third person singular present of dulle (to make or become dull)
n.Diyou (a proper name)
Word Forms
số nhiềudulles

Cụm từ & Cách kết hợp

duller than

giác quan mệt mỏi

dullest

khoảnh khắc tẻ nhạt nhất

dulled

Câu ví dụ

the dull ache in his back persisted despite the massage.

Đau nhức âm ỉ ở lưng anh ấy vẫn còn dù đã được xoa bóp.

she found the lecture incredibly dull and fell asleep.

Cô thấy bài giảng vô cùng tẻ nhạt và đã ngủ quên.

without a sharpener, the dull pencil was useless.

Không có cục dao gọt, cây bút chì cùn lại vô dụng.

the once shiny knife had become dull with age.

Con dao từng sáng bóng đã trở nên cùn sau nhiều năm.

he has a dull sense of humor that few appreciate.

Anh ấy có khiếu hài hước tẻ nhạt mà ít người đánh giá cao.

the grey sky made the afternoon feel dull and gloomy.

Bầu trời xám xịt khiến buổi chiều trở nên tẻ nhạt và u ám.

dull pain is often harder to ignore than sharp pain.

Đau âm ỉ thường khó bỏ qua hơn đau nhói.

her eyes looked dull and lifeless after the long journey.

Đôi mắt cô trông có vẻ tẻ nhạt và vô hồn sau chuyến đi dài.

the speakers made the sound quality dull and flat.

Loa khiến chất lượng âm thanh trở nên tẻ nhạt và đều đều.

too much styling product can make hair look dull.

Sử dụng quá nhiều sản phẩm tạo kiểu có thể khiến tóc trông tẻ nhạt.

spending time with him was predictably dull and routine.

Dành thời gian với anh ấy dự đoán trước là tẻ nhạt và nhàm chán.

we decided to leave because the party was dull.

Chúng tôi quyết định rời đi vì bữa tiệc tẻ nhạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay