duodecimo

[Mỹ]/ˌdjuːəˈdɛsɪməʊ/
[Anh]/ˌduːəˈdɛsɪmoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kích thước của một cuốn sách hoặc giấy mà bằng một phần mười hai của một tờ giấy
adj. liên quan đến kích thước của một cuốn sách hoặc giấy mà bằng một phần mười hai của một tờ giấy

Cụm từ & Cách kết hợp

duodecimo format

định dạng duodecimo

duodecimo edition

phiên bản duodecimo

duodecimo size

kích thước duodecimo

duodecimo paper

giấy duodecimo

duodecimo volume

tập duodecimo

duodecimo binding

bìa duodecimo

duodecimo issue

số duodecimo

duodecimo publication

xuất bản duodecimo

duodecimo manuscript

bản thảo duodecimo

Câu ví dụ

the book is printed in duodecimo format.

cuốn sách được in theo khổ duodecimo.

she prefers reading duodecimo editions for their portability.

cô ấy thích đọc các ấn bản duodecimo vì tính tiện lợi của chúng.

many classic novels are available in duodecimo size.

nhiều tiểu thuyết cổ điển có sẵn theo khổ duodecimo.

he collects duodecimo books from the 19th century.

anh ấy sưu tầm sách duodecimo từ thế kỷ 19.

the library has a special section for duodecimo publications.

thư viện có một khu vực đặc biệt dành cho các ấn phẩm duodecimo.

duodecimo volumes are often more affordable than larger sizes.

các cuốn sách duodecimo thường có giá cả phải chăng hơn so với các kích thước lớn hơn.

she gifted him a rare duodecimo edition of his favorite book.

cô ấy tặng anh ấy một ấn bản duodecimo quý hiếm của cuốn sách yêu thích của anh ấy.

duodecimo bindings can be quite elegant.

bìa sách duodecimo có thể khá thanh lịch.

he prefers to take duodecimo texts while traveling.

anh ấy thích mang theo các văn bản duodecimo khi đi du lịch.

the publisher specializes in duodecimo literature.

nhà xuất bản chuyên về văn học duodecimo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay