dusts

[Mỹ]/[dʌsts]/
[Anh]/[dʌsts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Phun một lớp bụi mỏng lên một vật gì đó; Loại bỏ bụi khỏi một vật gì đó.
n. Những hạt nhỏ của một chất rắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

dusts settle

bụi lắng xuống

dusts off

lau bụi

dusts furniture

lau đồ nội thất

dusts shelves

lau kệ

dusts books

lau sách

dusts surfaces

lau bề mặt

dusts car

lau xe hơi

dusts computer

lau máy tính

dusts screen

lau màn hình

dusts antique

lau đồ cổ

Câu ví dụ

the sunlight dusts the room with a golden glow.

Ánh nắng rọi vào phòng, phủ lên một lớp vàng óng.

he carefully dusts the antique furniture with a soft cloth.

Anh ta cẩn thận lau bụi những đồ nội thất cổ bằng một miếng vải mềm.

a fine layer of dusts covers the abandoned car.

Một lớp bụi mỏng bao phủ chiếc xe bị bỏ rơi.

the baker dusts the bread with flour before baking.

Thợ làm bánh rắc bột lên bánh mì trước khi nướng.

snow dusts the mountain peaks, creating a beautiful scene.

Tuyết phủ lên đỉnh núi, tạo nên một cảnh đẹp.

she dusts off her coat and heads out the door.

Cô ta phủi bụi trên áo khoác và ra khỏi cửa.

the stagehands dusts the set before the performance begins.

Những người làm hậu cảnh lau bụi trên sân khấu trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.

a gentle breeze dusts the leaves with a shimmering sheen.

Một làn gió nhẹ phủ lên lá cây một lớp óng ánh lung linh.

he dusts the shelves in the library every week.

Anh ta lau bụi các kệ sách trong thư viện mỗi tuần.

the camera dusts the crowd with a soft focus.

Máy ảnh làm mờ đám đông.

the artist dusts the canvas with charcoal for shading.

Nghệ sĩ phủi than lên bức vẽ bằng than để tạo bóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay