dwindling resources
nguồn tài nguyên suy giảm
dwindling population
dân số suy giảm
dwindling options
các lựa chọn ngày càng ít đi
dwindling support
sự ủng hộ suy giảm
dwindling interest
sự quan tâm suy giảm
dwindling funds
quỹ ngày càng cạn kiệt
dwindling numbers
số lượng suy giảm
dwindling energy
năng lượng suy giảm
dwindling time
thời gian ngày càng ít đi
dwindling chances
những cơ hội ngày càng ít đi
the company's profits are dwindling each quarter.
lợi nhuận của công ty đang giảm dần mỗi quý.
she noticed her energy levels were dwindling by the afternoon.
cô ấy nhận thấy mức năng lượng của mình xuống thấp vào buổi chiều.
the number of participants in the event is dwindling.
số lượng người tham gia sự kiện đang giảm xuống.
his enthusiasm for the project is dwindling.
niềm đam mê của anh ấy với dự án đang giảm dần.
they are concerned about dwindling resources in the area.
họ lo lắng về nguồn lực đang cạn kiệt trong khu vực.
the population of the species is dwindling rapidly.
dân số của loài đang giảm nhanh chóng.
interest in the program has been dwindling over the years.
sự quan tâm đến chương trình đã giảm dần theo những năm tháng.
his patience was dwindling as the meeting dragged on.
sự kiên nhẫn của anh ấy đã cạn dần khi cuộc họp kéo dài.
they are worried about dwindling job opportunities in the field.
họ lo lắng về những cơ hội việc làm đang giảm xuống trong lĩnh vực này.
the town's population has been dwindling for decades.
dân số của thị trấn đã giảm trong nhiều thập kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay