dyer

[Mỹ]/'daiə/
[Anh]/ˈdaɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dyer; Người nhuộm vải hoặc vải dệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

professional dyer

thợ nhuộm chuyên nghiệp

Câu ví dụ

No wool is so white but a dyer can dye it black.

Không có loại len nào trắng như vậy nhưng người nhuộm có thể nhuộm đen.

plumbers, printers, dyers, glaziers and potters, to mention but a few

thợ sửa ống nước, thợ in, thợ nhuộm, thợ lắp kính và thợ gốm, chỉ là một vài ví dụ.

A veritable 'Who's Who' including Deepak Chopra, Wayne Dyer, Neale Donald Walsch, James Redfield, Timothy Leary, Eurythmics, Donovan, The Grateful Dead and Sir Simon Rattle.

Một 'Ai là ai' thực sự, bao gồm Deepak Chopra, Wayne Dyer, Neale Donald Walsch, James Redfield, Timothy Leary, Eurythmics, Donovan, The Grateful Dead và Sir Simon Rattle.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay